Luyện thi tiếng Anh B1 B2 khung châu âu tại Hà Nội

 NGOẠI NGỮ HÀ NỘI

Chất lượng là thương hiệu của chúng tôi!
 

icon_support

Trang chủ » Đào tạo ngoại ngữ » Luyện thi tiếng Anh B1/B2 Châu Âu

Luyện thi tiếng Anh B1/B2 Châu Âu

Luyện thi tiếng Anh B1/B2 Châu Âu
4.11 (82.24%) 259 votes

 Luyện thi chứng chỉ B1, B2 ( theo khung tham chiếu Châu Âu )

Theo Thông tư số 10/2011/TT-BGDĐT và 05/2012/TT – BGDĐT của Bộ Giáo Dục yêu cầu các Trường Đại học áp chuẩn điều kiện xét tuyển đầu vào/ra những học viên Cao học (Thạc sĩ) tại các Trường Đại học có chức năng đào tạo Đại học hoặc sau Đại học. Chính vì thế, nhiều học viên băn khoăn, lo lắng vì nhiều nguồn thông tin không đầy đủ hoặc không chính xác về khái niệm tiếng Anh chuẩn châu Âu và không biết làm thế nào để lấy được chứng chỉ này? học ở đâu, luyện thi thế nào, hình thức bài thi ra sao? Ngoại ngữ Hà Nội sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về chương trình này.

 Tiếng Anh khung trình độ Châu Âu là gì?

Khung trình độ Chung Châu Âu (CEFR) (Viết tắt của Common European Framework for Reference), được phát triển bởi Hội đồng Châu Âu, nhằm cung cấp một cơ sở chung trong việc thiết kế giáo trình, giới thiệu chương trình giảng dạy, thi cử, sách giáo khoa…trên toàn Châu Âu. Khung trình độ chung châu Âu (tên đầy đủ là Khung Quy chiếu về trình độ ngôn ngữ chung châu Âu) được xây dựng nhằm thiết lập tiêu chuẩn quốc tế trong việc học, giảng dạy và đánh giá tất cả các ngôn ngữ châu Âu hiện đại.
Khung trình độ chung châu Âu (CEFR) mô tả năng lực của người học dựa trên 06 mức trình độ cụ thể: A1, A2, B1, B2, C1 và C2.

  • A1: Căn bản ( Tốt nghiệp cấp I )

  • A2: Sơ cấp ( Tốt nghiệp cấp II )

  • B1: Trung cấp ( Tốt nghiệp cấp III và tốt nghiệp đại học không chuyên ngữ )

  • B2: Trung cao cấp (Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngữ )

  • C1: Cao cấp ( Tốt nghiệp đại học chuyên ngữ)

  • C2: Thành thạo.

chung-chi-b1-b2-chau-au

Chứng chỉ B1 – B2 khung Châu Âu

 Tại Việt Nam, hệ thống chứng chỉ này được Bộ Giáo dục áp dụng vào công tác đánh giá phân bậc giáo viên và vào học tập và cũng như giảng dạy như sau:

 Áp dụng vào quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp giáo viên Mầm non, Tiểu học, THCS và THPT

  • Tiêu chuẩn giáo viên mầm non hạng II, III, IV yêu cầu phải có chứng chỉ tiếng Anh bậc 2, bậc 1

  • Tiêu chuẩn giáo viên Tiểu học hạng II, III, IV yêu cầu phải có chứng chỉ tiếng Anh bậc 2, bậc 1

  • Tiêu chuẩn giáo viên THCS hạng I, II, III yêu cầu phải có chứng chỉ tiếng Anh bậc 3, bậc 2 và bậc 1

  • Tiêu chuẩn Giáo viên THPT hạng I, II, III yêu cầu phải có chứng chỉ tiếng Anh bậc 3, bậc 2

 Áp dụng vào giáo viên tiếng Anh và sau Đại học

  • Chứng chỉ B1: Áp dụng cho đầu ra cao học và đầu vào nghiên cứu sinh và cho giáo viên dạy tiếng Anh ở bậc Tiểu học

  • Chứng chỉ B2: Áp dụng cho đầu ra nghiên cứu sinh và cho giáo viên dạy tiếng Anh bậc Trung học cơ sở. Một số Sở GD yêu cầu Giáo viên tiểu học phải đạt chứng chỉ B2. 

  • Chứng chỉ C1: Áp dụng cho giáo viên dạy tiếng Anh tại trường PTTH, Giáo dục thường xuyên, Trung học Chuyên nghiệp, Cao đẳng

  • Chứng chỉ C2: Áp dụng cho Giáo viên dạy Đại học

 Bảng tham chiếu Khung trình độ chung Châu Âu và các chuẩn trình độ quốc tế

Từ khung tham chiếu chúng ta có thể thấy trong cột màu đỏ cuối cùng, hệ thống quy chuẩn của châu Âu qui định trình độ B1 châu Âu sẽ tương đương kết quả thi IELTS 4.5

Council of Europe (CEF) level

IELTS

TOEFL
Paper/ Computer/ Internet

Cambridge ESOL Exams

 

8.0

   

C2

7.5
7.0

600/250/100

CPE (pass)

C1

6.5

577/233/91

CEA (pass)

6.0

550/213/80

   

B2

5.5

527/197/71

FCE (pass)

5.0

500/173/61

   

B1

4.5

477/153/53

PET (pass)

4.0

450/133/45

   

A2

3.0

 

KET (pass)

A1

     

 Cấu trúc bài thi:

 Reading and Writing: Bài thi Đọc có 5 phần, Bài thi Viết có 3 phần, mỗi phần trên có nhiều loại câu hỏi và dạng đề thi khác nhau. Thời gian dành cho 2 kỹ năng là: 1 Giờ 30 Phút, phần đọc có 35 câu, phần viết có 7 câu. Tổng số điểm chiếm 50% của chứng chỉ B1.

 Listening: Bài thi Nghe có 4 phần, thời gian thi 30 phút, cộng với 6 phút để đánh kết quả trả lời vào Answer Sheet, cả bài thi bao gồm 25 câu nghe. Tổng sổ điểm của chiếm 25% của chứng chỉ B1.

 Speaking: Bài thi Nói có 4 phần, Bạn phải đối diện với 2 vị giám khảo, một giám khảo nói với Bạn, một giám khảo ngồi nghe Bạn nói, thời gian dành cho Bạn: 10 – 12 phút. Tổng sổ điểm của chiếm 25% của chứng chỉ B1.

 Đơn vị cấp chứng chỉ

Tại miền Bắc

  1. Đại học Ngoại Ngữ Quốc Gia Hà Nội

  2. Đại học Hà Nội

  3. Đại học Thái Nguyên

Ngoài ra, Đại học Đà Nẵng cũng tổ chức kì thi này tại Hà Nội

Tại miền Trung

  1. Đại học Huế

  2. Đại học Đà Nẵng

  3. Đại học Vinh

Tại miền Nam

  1. Đại học Sư phạm TpHCM

  2. Đại học Cần Thơ

 Đơn vị luyện thi:

Được thành lập từ 2006, Ngoại ngữ Hà Nội liên tục khai giảng các lớp Luyện thi B1/b2 châu Âu. Với đội ngũ giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm, cơ sở vật chất hiện đại, giáo trình biên soạn phù hợp sẽ giúp học viên vượt qua kỳ thi dễ dàng.

iocn Lịch khai giảng lớp luyện thi B1 châu âu.

Ngày : Liên hệ

Học phí: 3.200.000đ ( B1 ) | 3.200.000đ ( B2 )

Số buổi: 20

Thời gian: Tối 3, 5, CN | 18h00′ – 19h30′

thong-bao-on-thi-dai-hoc-vinh


iconTRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HÀ NỘIicon

  • icon Địa chỉ: Số 449 đường Hoàng Quốc Việt – Cầu Giấy – Hà Nội 

  • icon Điện thoại: (04) 37 549 649 | (04) 37 931 065 | 0983 128 400

  • icon Email: tritaiedu@gmail.com


Đăng ký






Thảo luận với Facebook

comments