Mười cụm từ tả Sinh viên tồi bằng tiếng Nhật

 NGOẠI NGỮ HÀ NỘI

Chất lượng là thương hiệu của chúng tôi!
 

icon_support

Trang chủ » Học tiếng Nhật Online » Mười cụm từ miêu tả Sinh viên tồi bằng tiếng Nhật.

Mười cụm từ miêu tả Sinh viên tồi bằng tiếng Nhật.

Mười cụm từ miêu tả Sinh viên tồi bằng tiếng Nhật.
4.36 (87.25%) 80 votes

Chào các bạn, Thời sinh viên ai cũng có những thói quen xấu nhất định, có thể là không làm bài tập về nhà hay trốn một tiết học mà mình không thích … Chúng ta cùng xem những tính xấu đó trong tiếng Nhật nói như thế thế nào nhé.

sinh-vien-toi-tieng-nhat

Mười cụm từ chỉ sinh viên tồi bằng tiếng Nhật

10 Phrases for Bad Students

iconKanji iconKana iconRomaji iconEnglish iconClass

 授業をサボる

 じゅぎょうをサボる

 

skip class

 
 怠惰 (na-adj)  たいだ  

lazy

 

 テストでカンニングする

 テストでカンニングする

 

cheat on a test

 

 先延ばしにする(v)

 さきのばしにす

 

procrastinate

 

 授業中に居眠りする

 じゅぎょうちゅうにいねむりす る

jugyō-chū ni

inemuri suru

sleep in class

phrase

 宿題をしない

 しゅくだいをし ない

 

not do homework

 

 落第する (v)

 らくだいする

 

fail a class

 

 盗作 (n)

 とうさく

 

plagiarism

 

 規則に従わない

 きそくにしたがわない kisoku ni

shitagawanai

not follow rules phrase
  反抗  はんこう  hankō  rebellion  noun

Mời các bạn cùng xem video dưới đây:

icon Nếu bạn đang quan tâm đến một khóa học tiếng Nhật, hãy click Lớp học tiếng Nhật ở Hà Nội


 

Thảo luận với Facebook

comments