4. Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
我想 A 下 B 课就 C 去买一本书 D。(了)
4 out of 30
5. Chọn đáp án sắp xếp chính xác
1. 就能到 2. 这儿 3. 从 4. 往东走 5. 一直
5 out of 30
6. Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
同学, A 请 B 在 C 教室里 D 抽烟。(不要)
6 out of 30
7. 麦克给我打电话的时候,我正在洗澡,不能______电话。
7 out of 30
8. 昨天学校举办晚会,我们十二点半才回_______宿舍。
8 out of 30
10. Chọn đáp án sắp xếp chính xác
1. 公司 2. 张东 3. 工作 4. 到 5. 派 6. 中国
10 out of 30
12. Chọn đáp án sắp xếp chính xác
1. 老师 2. 懂 3. 听 4. 我 5. 问题 6. 的
12 out of 30
17. Chọn đáp án sắp xếp chính xác
17 out of 30
19. Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
我 A 不知道 B 这儿 C 去北海公园 D 怎么走。(从)
19 out of 30
21. Chọn đáp án sắp xếp chính xác
21 out of 30
25. Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
我们 A 学 B 完 C 第 25 课的生词了 D。(已经)
25 out of 30
29. 这家商店的衣服,_________很贵,_________很便宜。
29 out of 30
30. Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
他们买 A 去北京 B 的飞机票 C 了 D。(到)
30 out of 30