Từ vựng

Từ mới chủ đề Giáng sinh trong tiếng Trung

từ mới tiếng trung về chủ đề Giáng sinh 1-1

Người Trung Quốc gọi Giáng sinh là gì? Ngày lễ này, người Trung Quốc thường tặng nhau những món quà nào? Vậy hãy theo dõi bài viết với chủ đề “Giáng sinh trong tiếng Trung” cùng Ngoại Ngữ Hà Nội ngay nhé.

Từ vựng đồ trang trí cho Giáng sinh

  1. 圣诞节 shèngdàn jié Lễ Giáng Sinh.
  2. 平安夜 shèngdàn lǎorén Đêm bình an
  3. 圣诞树 shèngdànshù Cây thông noel
  4. 树干 shùgàn Cành cây
  5. 教堂 jiàotáng Nhà thờ
  6. 天使 tiānshǐ Thiên sứ
  7. 精灵 jīnglíng Tinh linh
  8. 礼物 lǐwù Món quà
  9. 圣诞贺卡 shèngdàn hèkǎ Thiệp
  10. 帽子 màozi Mũ
  11. 围巾 wéijīn Khăn quàng
  12. 毛衣 máoyī Áo len
  13. 驯鹿 xùnlù Tuần lộc
  14. 雪橇 xuěqiāo Xe trượt tuyết
  15. 雪花 xuěhuā Hoa tuyết
  16. 雪人 xuěrén Người tuyết
  17. 玩具 wánjù Đồ chơi
  18. 铃 líng Chuông
  19. 铃铛 língdāng Lục lạc
  20. 圣诞花环 shèngdàn huāhuán Vòng hoa
  21. 圣诞蜡烛 shèngdàn làzhú Nến
  22. 圣诞袜 shèngdàn wà Tất
  23. 壁炉 bìlú Lò sưởi trong tường
  24. 烛台 zhútái Giá cắm nến

Từ vựng món ăn trong ngày lễ Giáng sinh

  1. 饼干 bǐnggān Bánh quy
  2. 热巧克力 rè qiǎokèlì Socola nóng
  3. 火鸡 huǒ jī Gà quay
  4. 糖果 tángguǒ Kẹo
  5. 拐杖糖 guǎizhàng táng Kẹo gậy
  6. 糖棒 táng bàng Kẹo que
  7. 姜饼 jiāng bǐng Bánh gừng

Hy vọng với những kiến thức trên sẽ giúp bạn biết thêm được nhiều từ vựng mới trong chủ đề Giáng sinh. Hãy áp dụng ngay những kiến thức này để giao tiếp với bạn bè trong dịp lễ đặc biệt này nhé. Chúc các bạn có một ngày lễ Giáng sinh vui vẻ.

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận