Học ngôn ngữ, đặc biệt là tiếng Hàn, bạn càng tích lũy được nhiều từ vựng thì vốn tiếng của bạn càng được nâng cao. Điều này còn cần thiết hơn cả với đối tượng dự thi Topik. Vậy hãy học ngay 1000 từ vựng Topik 1 đầy đủ nhất mà trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội giới thiệu dưới đây nhé!
Giới thiệu từ vựng tiếng Hàn Topik 1
Từ vựng tiếng Hàn Topik 1 xoay quanh các chủ chủ đề đa dạng như nhà hàng, ăn uống, màu sắc, chỉ đường,… Vì đây là trình độ sơ cấp nên ngữ pháp cũng ngắn và tương đối đơn giản với người mới bắt đầu.
Tuy nhiên, bạn nên lưu ý khi học tiếng Hàn ở trình độ này bởi đây là nền tảng để có thể nâng cao trình độ sau này. Dù từ vựng hay ngữ pháp đơn giản nhưng bạn vẫn phải cố gắng ghi nhớ và nắm chắc chúng nhé!
Bảng tổng hợp 1000 từ vựng Topik 1
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng Topik 1 mà bạn học cần ghi nhớ
STT | Từ vựng | Nghĩa |
1 | 가게 | Cửa hàng, cửa tiệm |
2 | 가격 | Giá cả |
3 | 가구 | Dụng cụ gia đình |
4 | 가방 | Cặp, túi xách |
5 | 가수 | Ca sỹ |
6 | 가슴 | Ngực |
7 | 가요 | Nhạc dân ca |
8 | 가운데 | Giữa |
9 | 가위 | Kéo |
10 | 가을 | Mùa thu |
11 | 가족 | Gia đình |
12 | 가지 | Loại |
13 | 간식 | Đồ ăn nhẹ |
14 | 간장 | Xì dầu |
15 | 간호사 | Y tá |
16 | 갈비 | Sườn |
17 | 갈비탕 | Canh sườn |
18 | 갈색 | Màu nâu |
19 | 감 | Cảm nhận, cảm giác |
20 | 감기 | Cảm cúm |
21 | 감동 | Cảm động |
22 | 감자 | Khoai tây |
23 | 값 | Giá cả |
24 | 강 | Sông |
25 | 강아지 | Chó con |
26 | 개 | Cái, quả |
27 | 개 | Con chó |
28 | 개나리 | Hoa mai |
29 | 개월 | Tháng (đếm số tháng) |
30 | 개인 | Cá nhân |
31 | 거 | Thứ, cái |
32 | 거리 | Khoảng cách, đường |
33 | 거실 | Phòng khách |
34 | 거울 | Gương |
35 | 거짓말 | Lời nói dối |
36 | 건너편 | Phía đối diện |
37 | 건물 | Tòa nhà |
38 | 검은색 | Màu đen |
39 | 것 | Thứ |
40 | 게임 | Trò chơi |
41 | 겨울 | Mùa đông |
42 | 결과 | Kết quả |
43 | 결혼식 | Lễ kết hôn |
44 | 경기 | Trận thi đấu |
45 | 경기장 | Sân vận động |
46 | 경복궁 | Gyeongbokgung |
47 | 경주 | Gyeongju |
48 | 경찰 | Cảnh sát |
49 | 경찰관 | Cảnh sát |
50 | 경찰서 | Đồn cảnh sát |
51 | 것 | Vật |
52 | 하다 | Làm |
53 | 있다 | Có |
54 | 나 | Tôi |
55 | 없다 | Không có |
56 | 사람 | Người |
57 | 우리 | Chúng tôi, chúng ta |
58 | 아니다 | Không là |
59 | 보다 | Xem |
60 | 같다 | Giống |
61 | 거 | Đó, cái đó |
62 | 주다 | Cho, đưa cho |
63 | 대하다 | Đối mặt |
64 | 가다 | Đi |
65 | 년 | Năm |
66 | 나라 | Đất nước |
67 | 나무 | Cây |
68 | 날 | Ngày |
69 | 날씨 | Thời tiết |
70 | 남산 | Namsan |
71 | 내년 | Năm sau |
72 | 내용 | Nội dung |
73 | 냉면 | Mì lạnh |
74 | 냉장고 | Tủ lạnh |
75 | 노래 | Bài hát |
76 | 누나 | Chị gái |
77 | 눈물 | Nước mắt |
78 | 느낌 | Ấn Tượng |
79 | 다음 | Sau |
80 | 다음달 | Tháng sau |
81 | 단어 | Từ vựng |
82 | 달 | Tháng |
83 | 댁 | Nhà |
84 | 도서관 | Thư viện |
85 | 동생 | Em |
86 | 뒤 | Đằng sau |
87 | 드라마 | Phim truyền hình |
88 | 등산화 | Giày leo núi |
89 | 등산 | Leo núi |
90 | 라디오 | Đài radio |
91 | 러시아 | Nước Nga |
92 | 맞은편 | Phía đối diện |
93 | 머리 | Đầu |
94 | 모습 | Đung mạo, hình dáng |
95 | 모자 | Mũ |
96 | 무게 | Trọng lượng |
97 | 문 | Cửa |
98 | 문구점 | Cửa hàng văn phòng phẩm |
99 | 문제 | Vấn đề |
100 | 문화 | Văn hoá |
101 | 물건 | Hàng hoá |
102 | 미국 | Nước Mỹ |
103 | 밑 | Bên dưới |
104 | 바지 | Cái quần |
105 | 박물관 | Viện bảo tàng |
106 | 밖 | Bên ngoài |
107 | 반 | Lớp, cấp |
108 | 방 | Phòng |
109 | 방법 | Phương pháp |
110 | 방송국 | Đài truyền hình |
111 | 배 | Bụng, thuyền |
112 | 배우 | Diễn viên |
113 | 백화점 | Cửa hàng tạp hoá |
114 | 버스 | Xe buýt |
115 | 번호 | Số |
116 | 병원 | Bệnh viện |
117 | 불펜 | Bút bi |
118 | 봄 | Mùa xuân |
119 | 부모님 | Bố mẹ |
120 | 부분 | Bộ phận |
121 | 부탁 | Nhờ vả |
122 | 분위기 | Bầu không khí |
123 | 불고기 | Thịt nướng |
124 | 비 | Mưa |
125 | 비행기 | Máy bay |
126 | 빵 | Bánh mì |
127 | 화면 | Màn hình, màn ảnh |
128 | 구입하다 | Mua |
129 | 굴리다 | Lăn, đảo |
130 | 감소 | Sự cắt giảm, sự bớt giảm |
131 | 관람료 | Phí tham quan |
132 | 여가 활동 | Hoạt động giải trí |
133 | 연습실 | Phòng tập |
134 | 관리실 | Phòng quản lý |
135 | 공사 | Công trình |
136 | 소음 | Tiếng ồn |
137 | 집중이 안 되다 | Không tập trung được |
138 | 시청자 | Khán giả, người xem |
139 | 장면 | Cảnh, pha |
140 | A이/가 B에 어울리다 | A hợp với B |
141 | 기대되다 | Được mong đợi, được kỳ vọng |
142 | N에/에게 신경을 쓰다 | Quan tâm đến N |
143 | 진료 | Chẩn đoán |
144 | 확인되다 | Được xác nhận |
145 | 검사 | Kiểm tra |
146 | 탈의실 | Phòng thay đồ |
147 | 심다 | Trồng |
148 | 화분 | Chậu hoa, chậu cây |
149 | 베란다 | Ban công |
150 | N(으)로 옮기다 | Di chuyển đến N |
151 | 직원 연수 | Đào tạo nhân viên |
152 | 확정되다 | Được xác định |
153 | 특강 | Bài giảng đặc biệt |
154 | 서두르다 | Vội vàng, gấp rút |
155 | 강사 | giảng viên, người thuyết trình |
156 | 심리학 개론 | Tâm lý học đại cương |
157 | 수강 신청 | Việc đăng ký học phần, đăng ký môn học |
158 | N에 만족하다 | Hài lòng với |
159 | 주민 | Cư dân, dân cư |
160 | N이/가 설치되다 | Được thiết lập, được lắp đặt |
161 | 노래자랑 대회 | Đại hội thi hát |
162 | 야시장 | Chợ đêm |
163 | 놀이터 | Khu vui chơi |
164 | 정전 | Sự cúp điện |
165 | 불편을 겪다 | Gặp bất tiện |
166 | 차례 | Thứ tự, lượt, phiên |
167 | 중단하다 | Đình chỉ |
168 | 정밀 검사 | Sự kiểm tra kỹ lưỡng |
169 | 사고가 발생하다 | Phát sinh sự cố |
170 | 치료하다 | Điều trị, chữa trị |
171 | 병들다 | Mắc bệnh |
172 | 살피다 | Xem xét, suy xét |
173 | 조사하다 | Điều tra |
174 | 주변 환경 | Môi trường xung quanh |
175 | N에 민감하다 | Nhạy cảm với… |
176 | 원인 | Nguyên nhân |
177 | 개선하다 | Cải thiện |
178 | 처방하다 | Kê toa, kê đơn thuốc |
179 | 동작 | Động tác |
180 | 제대로 | Một cách tử tế |
181 | 꾸준히 | Điều đặn |
182 | 따라 하다 | Làm theo |
183 | 상관없다 | Không liên quan, không hề gì, không sao |
184 | 갈등 | Sự mâu thuẫn, sự bất đồng |
185 | 분명하다 | Rõ ràng |
186 | 상대방 | Đối phương |
187 | 입장 | Lập trường |
188 | 명함 | Danh thiếp |
189 | 특이하다 | Đặc biệt |
190 | 인상적이다 | Mang tính ấn tượng, có tính ấn tượng |
191 | 기업 행사 | Sự kiện của/trong doanh nghiệp |
192 | 기획하다 | Lên kế hoạch |
193 | 파악하다 | Nắm bắt |
194 | 신제품 | Sản phẩm mới |
195 | 홍보 | Sự quảng bá |
196 | 연출하다 | Tạo ra, làm ra |
197 | 송년회 | Tiệc tất niên |
198 | 친목 | Sự thân tình |
199 | 참고하다 | Tham khảo |
200 | 이용 후기 | Hậu kỳ sử dụng |
201 | 적극적 | Tích cực |
202 | 남기다 | Để lại |
203 | 우선이다 | Trước tiên, sự ưu tiên, sự ưu đãi |
204 | 시험장 | Địa điểm thi |
205 | 당일 | Trong ngày |
206 | 지정하다 | Chỉ định |
207 | 재발급 | Cấp phát lại |
208 | 요청하다 | Yêu cầu, đòi hỏi |
209 | 소방복 | Trang phục, quần áo chữa cháy |
210 | 재활용 | Việc tái sử dụng |
211 | 전공을 살려 V | Vận dụng chuyên ngành học của mình để… |
212 | 소재 | Vật liệu, nguyên liệu |
213 | 관심을 모으다 | Thu hút sự quan tâm |
214 | 수익금 | Tiền lời, tiền lãi |
215 | 계기가 되다 | Trở thành cơ hội |
216 | 근무 환경 | Môi trường làm việc |
217 | 희생정신 | Tinh thần hi sinh |
218 | 본받다 | Noi gương theo |
219 | 보장하다 | Bảo đảm |
220 | 육아 휴직 | Nghỉ việc tạm thời để nuôi con |
221 | 권장하다 | Khuyến khích |
222 | 시각 | Góc nhìn, quan điểm |
223 | 하긴 = 사실 말하자면 | Nói thực thì, Thực ra thì |
224 | 일깨우다 | Đánh thức, làm cho giác ngộ |
225 | 지적하다 | Chỉ trích |
226 | 인식 | Nhận thức |
227 | 지급되다 | Được chi trả, được cấp |
228 | 시행 | Dự thi hành |
229 | 구독 | Mua sách báo dài hạn |
230 | 이용료 | Phí sử dụng |
231 | 해설 | Diễn giải, giải thích |
232 | 요약본 | Bản tóm tắt |
233 | 음성 | Âm thanh |
234 | 전자책 | E-book |
235 | 개발하다 | Phát triển |
236 | 재학생 | Học sinh đang theo học |
237 | 창업 | Khởi nghiệp |
238 | 사전 교육 | Đào tạo định hướng |
239 | 지원금 | Tiền hỗ trợ |
240 | 이르다 | Sớm |
241 | 부딪히다 | Bị va chạm |
242 | 진정하다 = 올바르다 | Đúng đắn |
243 | 연장하다 | Gia hạn |
244 | 회의적 | Mang tính hoài nghi |
245 | 사례 | Ví dụ cụ thể |
246 | 염려하다 | Lo ngại, lo lắng |
247 | 일부 | Một phần |
248 | 착륙하다 | Hạ cánh |
249 | 지면 | Mặt đất |
250 | 마찰 | Sự ma sát |
251 | 워낙 | Rất |
252 | 주입하다 | Rót, đổ, truyền vào |
253 | 산소 | Khí oxy |
254 | 유도하다 | Dẫn dắt, dẫn đến |
255 | 혼합되다 | Bị trộn lẫn |
256 | 질소 | Nitơ |
257 | 표면 | Bề mặt, mặt ngoài |
258 | 마찰열 | Ma sát nhiệt |
259 | 미끄러짐 | Sự trơn trượt |
260 | 최소화하다 | Tối thiểu hóa, thu nhỏ tối đa |
261 | 생성 원리 | Nguyên lý hình thành |
262 | (무늬를) 새기다 | Điêu khắc, chạm hoa văn |
263 | 아역 배우 | Diễn viên đóng vai trẻ em |
264 | 특유 | Sự đặc hữu, sở hữu đặc biệt |
265 | 업적 | Thành tích |
266 | 지지 | Sự ủng hộ, hậu thuẫn |
267 | 활약하다 | Hoạt động tích cực, hoạt động mạnh mẽ |
268 | 데뷔하다 | Khởi nghiệp, ra mắt, debut |
269 | 국제 영화제 | Liên hoan phim quốc tế |
270 | 교양 프로그램 | Chương trình kiến thức đại cương |
271 | 충치 | Sâu răng |
272 | 잇몸병 | Bệnh liên quan đến nướu |
273 | 차지하다 | Giành, chiếm, nắm giữ |
274 | 대수롭다 | Quan trọng, đáng giá |
275 | 손상되다 | Bị tổn thương, bị tổn hại |
276 | 회복되다 | Được hồi phục |
277 | 신체 기관 | Cơ quan trong cơ thể |
278 | 악영향을 끼치다 | Gây ảnh hưởng xấu |
279 | 치매 | Mất trí |
280 | 유발하다 | Tạo ra, khơi dậy |
281 | 바로잡다 | Chỉnh đốn, chỉnh sửa |
282 | 절반 | Một nửa |
283 | 추세 | Xu thế, khuynh hướng |
284 | [병]을 일으키다 | Gây bệnh |
285 | 질환 | Bệnh tật |
286 | 유출되다 | Bị rò rỉ |
287 | 문화재 | Di sản văn hóa |
288 | 본국 | Nước nhà |
289 | 국제 협약 | Hiệp ước quốc tế |
290 | 1990년대 후반 | Nửa sau thập niên 1990 |
291 | 환수 | Sự thu hồi |
292 | 공조 | Sự hợp tác, hiệp lực |
293 | 대여 | Cho mượn, cho thuê |
294 | 기증 | Hiến tặng |
295 | 영구적 | Tính vĩnh cửu, vĩnh hằng |
296 | 바람직하다 | Đúng đắn |
297 | 일시적 | Tính nhất thời |
298 | 담화 | Sự đàm thoại, đối thoại |
299 | 민간 주도 | Do người dân đóng vai trò chủ đạo, tư nhân |
300 | 협정을 체결하다 | Kí kết thỏa thuận, kí kết hiệp định |
301 | 감칠맛 | Hương vị, vị ngon |
302 | 식욕을 당기게 하다 | Làm tăng cảm giác thèm ăn |
303 | 관심을 쏟다 | Đổ dồn sự quan tâm |
304 | 깊은맛 | Vị đậm đà |
305 | 유력하다 | Có triển vọng |
306 | 거론되다 | Được bàn luận, thảo luận |
307 | 숙성 | Ủ lên men |
308 | 기본양념 | Gia vị cơ bản |
309 | 우러나다 | Thấm, ngấm |
310 | 결합하다 | Kết hợp |
311 | 풍미 | Hương vị |
312 | 조리 | Cách nấu ăn |
313 | 꼬물꼬물 | Ngọ nguậy |
314 | 헤엄을 치다 | Bơi |
315 | 자궁 | Tử cung |
316 | 탯줄 | Dây nhau, dây rốn |
317 | 어미 | Con cái, con mái |
318 | 수정이 되지 않다 | Chưa/không được thụ tinh |
319 | 무정란 | Trứng không trống (trứng chưa được thụ tinh) |
320 | 만반 | Sẵn sàng, đầy đủ |
321 | 서식 | Cư trú, sinh sống |
322 | 유사하다 | Tương tự |
323 | 수분 | Độ ẩm |
324 | 배출하다 | Tiết ra, thải ra |
325 | 발명되다 | Được phát minh |
326 | 음악계 | Giới âm nhạc |
327 | 환영을 받다 | Được chào đón, hoan nghênh |
328 | 주도하다 | Chủ đạo, dẫn dắt |
329 | 오케스트라 | Dàn nhạc (orchestra) |
330 | 편성 | Sự phối âm, phối thanh |
331 | 확립되다 | Được xây dựng, xác lập |
332 | 조화를 이루다 | Hài hòa |
333 | 튀다 | Nổi bật |
334 | 열풍이 불다 | Trào lưu đang nổi lên |
335 | 맞아떨어지다 | Phù hợp, ăn khớp |
336 | 관능적 | Gợi cảm |
337 | 호소력이 짙다 | Lôi cuốn |
338 | 합주 | Hòa tấu |
339 | 위상 | Địa vị |
340 | 대담 | Tọa đàm |
341 | 생소하다 | Lạ lẫm, mới mẻ |
342 | 조난 | Gặp nạn |
343 | 부여하다 | Trao, ban |
344 | 표지판 | Biển hiệu, biển báo |
345 | 신속하다 | Nhanh chóng |
346 | 지방자치단체 | Chính quyền địa phương |
347 | 예산 | Dự toán, dự trù kinh phí |
348 | 밀접하다 | Mật thiết |
349 | 원활하다 | Suôn sẻ, trôi chảy |
350 | 유보하다 | Trì hoãn |
351 | 협조를 당부하다 | Yêu cầu hợp tác |
352 | 시정하다 | Sửa chữa |
353 | 촉구하다 | Thúc giục |
354 | 반성문 | Bản kiểm điểm |
355 | 소소하다 | Nhỏ nhặt |
356 | 국정 업무 | Việc triều chính |
357 | 신하 | Hạ thần |
358 | 상소 | Dâng sớ |
359 | 심경 | Tâm trạng |
360 | 세계정세 | Tình hình thế giới |
361 | 동서양의 사회 | Xã hội Đông – Tây |
362 | 양상 | Diện mạo, hình ảnh |
363 | 상세히 | Cặn kẽ, chi tiết |
364 | 사료 | Sử liệu |
365 | 맹신 | Sự tin tưởng mù quáng |
366 | 경계하다 | Cảnh giác, kiêng dè |
367 | 훼손 | Tổn thương, bị phá hoại |
368 | 강구하다 | Tìm tòi, nghiên cứu |
369 | 개방대학 | Đại học mở |
370 | 고등학교 | Cấp 3 |
371 | 공립학교 | Trường công lập |
372 | 국립대학 | Đại học quốc gia |
373 | 기숙학교 | Trường nội trú |
374 | 대학교 | Trường đại học |
375 | 대학원 | Cao học |
376 | 법대 | Đại học luật |
377 | 사립대학 | Đại học dân lập |
378 | 사범대학 | Đại học sư phạm |
379 | 여대 | Đại học nữ sinh |
380 | 외대 | Đại học ngoại ngữ |
381 | 유치원 | Mẫu giáo |
382 | 의대 | Đại học y |
383 | 전문대학 | Trường cao đẳng |
384 | 주간학교 | Trường ngoại trú |
385 | 중학교 | Cấp 2 |
386 | 초등학교 | Cấp 1 |
387 | 탁아소 | Nhà trẻ |
388 | 학교 | Trường học |
389 | 학원 | Học viện |
390 | 강당 | Giảng đường |
391 | 교수 연구실 | Phòng giáo sư |
392 | 기숙사 | Ký túc xá |
393 | 농구 코트 | Sân bóng rổ |
394 | 도서관 | Thư viện |
395 | 동아리 방 | Phòng sinh hoạt CLB |
396 | 무용실 | Phòng múa |
397 | 미술실 | Phòng mỹ thuật |
398 | 사무실 | Văn phòng |
399 | 서점 | Hiệu sách |
400 | 세미나실 | Phòng hội thảo |
401 | 셔틀버스 승차장 | Trạm xe đưa đón của trường học |
402 | 수영장 | Hồ bơi |
403 | 연구실 / 실험실 | Phòng thí nghiệm |
404 | 야외 음악당 | Sân khấu ngoài trời |
405 | 운동장 | Sân vận động |
406 | 음악실 | Phòng âm nhạc |
407 | 체육관 | Nhà tập thể dục |
408 | 치료소 | Bệnh xá |
409 | 탈의실 | Phòng thay đồ |
410 | 테니스 코트 | Sân tennis |
411 | 학과 사무실 | Văn phòng khoa |
412 | 학생 상담소 | Phòng tư vấn sinh |
413 | 학생 식당 | Canteen |
414 | 학생 회관 | Hội quán sinh viên |
415 | 교수님 | Giáo sư |
416 | 교장 | Hiệu trưởng |
417 | 대학생 | Sinh viên |
418 | 동창 | Bạn học |
419 | 박사 | Tiến sĩ |
420 | 반장 | Lớp trưởng |
421 | 사학년 | Năm thứ tư |
422 | 삼학년 | Năm thứ ba |
243 | 석사 | Thạc sĩ |
424 | 선배 | Tiền bối |
425 | 선생님 | Giáo viên |
426 | 이학년 | Năm thứ hai |
427 | 일학년 | Năm thứ nhất |
428 | 조장 | Tổ trưởng |
429 | 학생 | Học sinh |
430 | 후배 | Hậu bối |
431 | 건축 | Kiến trúc |
432 | 공업 | Công nghiệp |
433 | 과목 | Môn học |
434 | 과학 | Khoa học |
435 | 국어 | Quốc ngữ/ ngữ văn |
436 | 기술 | Kỹ thuật |
437 | 농업 | Nông nghiệp |
438 | 문화 | Văn hóa |
439 | 물라학 | Vật lý |
440 | 미술 | Mỹ thuật |
441 | 부문 / 학과 | Khoa |
442 | 사범 | Sư phạm |
443 | 수학 | Môn toán |
444 | 심리학 | Tâm lý |
445 | 약학 | Dược |
446 | 언어 | Ngôn ngữ |
447 | 역사 | Lịch sử |
448 | 영어 | Tiếng anh |
449 | 지리학 | Địa lý |
450 | 화학 | Hóa học |
451 | 생물학 | Sinh học |
452 | 공책 | Vở |
453 | 교복 | Đồng phục |
454 | 교실 | Phòng học |
455 | 그림책 | Sách tranh |
456 | 볼펜 | Bút bi |
457 | 색연필 | Bút màu |
458 | 연필 | Bút chì |
459 | 음악 | Âm nhạc |
460 | 자 | Thước kẻ |
461 | 책 | Sách |
462 | 책가방 | Cặp sách |
463 | 책상 | Bàn học |
464 | 초크 | Phấn |
465 | 칠판 | Bảng đen |
466 | 컴퓨터 | Máy vi tính |
467 | 펜 | Bút mực |
468 | 필통 | Hộp bút |
469 | 문방구 | Văn phòng phẩm |
470 | 가르치다 | Dạy |
471 | 강의하다 | Giảng bài |
472 | 결울방학 | Nghỉ đông |
473 | 공부를 못 하다 | Học kém |
474 | 공부를 잘 하다 | Học giỏi |
475 | 공부하다 | Học hành |
476 | 그만두다 | Từ bỏ |
477 | 기숙사비 | Tiền ký túc xá |
478 | 단어 | Từ ngữ |
479 | 대문자 | Viết hoa |
480 | 더하다 | Tăng |
481 | 독학하다 | Tự học |
482 | 등록금 | Tiền làm thủ tục nhập học |
483 | 떨어지다 | Trượt |
483 | 마침표 | Dấu chấm |
485 | 문법 | Ngữ pháp |
486 | 문장 | Câu |
487 | 배우다 | Học |
488 | 불합격 | Thi trượt |
489 | 빼다 | Giảm |
490 | 성적표 | Bảng điểm |
491 | 수업 | Tiết học |
492 | 수업시간 | Giờ học |
493 | 쉽다 | Dễ |
494 | 시가표 | Thời khóa biểu |
495 | 시험 | Bài thi |
496 | 어렵다 | Khó |
497 | 여름방학 | Nghỉ hè |
498 | 연구하다 | Nghiên cứu |
499 | 유학하다 | Du học |
500 | 장학금 | Học bổng |
501 | 전공하다 | Chuyên môn |
502 | 점수 | Điểm |
503 | 정보학 | Thông tin |
504 | 졸업증 | Bằng cấp |
505 | 졸업증명서 | Bằng tốt nghiệp |
506 | 졸업하다 | Tốt nghiệp |
507 | 종 | Chuông |
508 | 질문하다 | Hỏi |
509 | 토론하다 | Thảo luận |
510 | 학기 | Học kỳ |
511 | 학기말 | Cuối học kỳ |
512 | 학기초 | Đầu học kỳ |
513 | 학년 | Cấp |
514 | 학력 | Học lực |
515 | 학비 | Học phí |
516 | 학사 | Cử nhân |
517 | 갈다 | Nghiền, xay |
518 | 함격 | Thi đỗ |
519 | 굽다 | Nướng |
520 | 삶다 | Luộc |
521 | 볶다 | Rang, chiên |
522 | 찌다 | Hấp |
523 | 튀기다 | Rán / chiên (ngập dầu) |
524 | 조리다 | Kho |
525 | 부치다 | Rán |
526 | 끓이다 | Đun, nấu |
527 | 얼리다 | Làm đông |
528 | 녹이다 | Làm tan chảy, dã đông |
529 | 다듬다 | Gọt, tỉa |
530 | 다지다 | Băm |
531 | 절이다 | Ướp muối, gia vị |
532 | 버무리다 | Trộn |
533 | 채를 치다 | Xắt, thái |
534 | 데치다 | Trần qua nước sôi |
535 | 뒤집다 | Lật, lộn ngược |
536 | 무치다 | Ướp gia vị |
537 | 반죽하다 | Nhào bột |
538 | 썰다 | Thái lát |
539 | 껍질을 까다 | Bóc vỏ, gọt vỏ |
540 | 자르다 | Cắt |
541 | 젓다 | Khuấy |
542 | 익다 [익었어요] | Chín (đồ ăn, hoa quả) |
543 | 아직 안 익다 [아직 안 익었어요] | Chưa chín |
544 | 타다 | Cháy ( thức ăn cháy) |
545 | 펴다 | Trải ra |
546 | 깨물다 | Cắn, gặm |
547 | 나눠 먹다 | Chia nhau ăn |
548 | 남기다 | Để lại |
549 | 덜다 | Giảm bớt |
550 | 삼키다 | Nuốt |
551 | 식히다 | Để nguội |
552 | 씹다 | Nhai |
553 | 편식하다 | Kén ăn, khảnh ăn |
554 | 푸다 | Múc (canh), xới (cơm) |
555 | 한턱내다 | Đãi, khao |
556 | 고소하다 | Vị bùi, vị vừng rang |
557 | 구수하다 | Thơm ngon |
558 | 뜨겁다 | Nóng |
559 | 차갑다 | Lạnh, nguội |
560 | 푸짐하다 | Thừa thãi, chan chứa, đầy ngộn thức ăn |
561 | 간을 맞추다 | Nêm vị cho vừa |
562 | 펄펄 끓다 | Sôi sùng sục |
563 | 김치를 담그다 | Muối kim chi |
564 | 냄새를 맡다 | Ngửi |
565 | 맛있는 냄새가 나다 | Hương vị thơm ngon |
566 | 불판을 갈다 | Thay vỉ nướng |
567 | 상을 차리다 | Chuẩn bị bàn ăn |
568 | 솜씨가 좋다 | Khéo tay |
569 | 양이 많다 | Số lượng nhiều |
570 | 영양이 풍부하다 | Nhiều chất dinh dưỡng |
571 | 입맛이 없다 | Không muốn ăn, không có cảm giác ngon miệng |
572 | 입에 맞다 | Hợp khẩu vị |
573 | 입에서 살살 녹다 | Tan trong miệng |
574 | 장기간 보존이 가능하다 | Có thể bảo quản trong thời gian dài |
575 | 조리법 | Cách nấu, cách chế biến |
576 | 포장해서 가져가다 | Gói rồi mang đi |
577 | 향이 좋다 | Hương vị thơm |
578 | U턴 금지 | Cấm quay đầu |
579 | 고속버스 터미널 | Bến xe cao tốc |
580 | 고속버스 | Xe buýt cao tốc |
581 | 시내버스 | Xe buýt nội thành |
582 | 시외버스 | Xe buýt ngoại thành |
583 | 버스 정류장 | Bến xe buýt |
584 | 고속도로 | Đường cao tốc |
585 | 지하도 | Đường hầm |
586 | 교통카드 | Thẻ giao thông |
587 | 내리는 문 | Cửa xuống |
588 | 노선도 | Sơ đồ tuyến tàu |
589 | 다음 정류장 | Bến tiếp theo |
590 | 육교 | Cầu vượt |
591 | 길 | Đường |
592 | 큰길 | Đường lớn |
593 | 지름길 | Đường tắt |
594 | 삼거리 | Ngã ba |
595 | 사거리 | Ngã tư |
596 | 신호등 | Đèn giao thông |
597 | 여객선 터미널 | Bến tàu thủy |
598 | 역무원 | Nhân viên nhà ga |
599 | 왕복 | Khứ hồi |
600 | 편도 | Một chiều |
601 | 운전면허증 | Bằng lái xe |
602 | 직행 | Đi thẳng, chạy suốt |
603 | 초보운전 | Mới tập lái |
604 | 환승역 | Trạm trung chuyển |
605 | 종착역 | Ga cuối cùng |
606 | 지하철역 | Ga tàu điện ngầm |
607 | 표지판 | Biển chỉ đường |
608 | 사고 | Tai nạn |
609 | 뺑소니 사고 | Tông xe rồi bỏ trốn |
610 | 초보 운전자 | Người mới học lái xe |
611 | 주차위반/불법주차 | Đỗ xe trái phép |
612 | 신호위반 | Vi phạm tín hiệu đèn giao thông |
613 | 불법유턴 | Quay đầu xe trái phép |
614 | 무단 횡단 | Qua đường trái phép |
615 | 졸음운전 | Lái xe khi buồn ngủ |
616 | 난폭운전 | Lái xe ẩu |
617 | 음주운전 | Lái xe khi uống rượu |
618 | 음주단속 | Kiểm tra nồng độ cồn khi lái xe |
619 | 면허정지 | Treo bằng lái |
620 | 면허취소 | Hủy giấy phép lái xe |
621 | 우회 도로 | Đường vòng |
622 | 중앙 분리대 | Dải phân cách giữa đường |
623 | 좌회전 | Rẽ trái |
624 | 우회전 | Rẽ phải |
625 | 교통사고 | Tai nạn giao thông |
626 | 교통 체증 | Ách tắc giao thông |
627 | 통행금지 | Cấm thông hành |
628 | 제한 속도 | Tốc độ giới hạn |
629 | 위험 | Nguy hiểm |
630 | 방향 | Phương hướng |
631 | 갈아타다 | Chuyển xe, chuyển tàu |
632 | 직진하다 | Đi thẳng |
633 | 복잡하다 | Phức tạp, đông đúc |
634 | 붐비다 | Đông nghịt |
635 | 혼잡하다 | Hỗn tạp |
636 | 드라이브 하다 | Lái xe |
637 | 차가 밀리다 | Kẹt xe |
638 | 길이 막히다 | Tắc đường |
639 | 빵꾸가 나다/펑크가 나다 | Bị nổ lốp |
640 | 끼어들다 | Xe vào, chen vào |
641 | 사고 나다 | Xảy ra tai nạn |
642 | 안전벨트를 매다 | Thắt dây an toàn |
643 | 시동걸다 | Khởi động xe |
644 | 속도를 높이다 | Tăng tốc |
645 | 속도를 늦추다 | Giảm tốc độ |
646 | 후진하다 | Lùi xe |
647 | 주유하다/기름을 넣다 | Đổ xăng |
648 | 세차하다 | Rửa xe |
649 | 속도위반 하다 | Vi phạm tốc độ |
650 | 교통이 편리하다 | Giao thông thuận tiện |
651 | 교통이 불편하다 | Giao thông bất tiện |
652 | 교통카드를 충전하다 | Nạp tiền vào thẻ giao thông |
653 | 길이 막히다 | Tắc đường |
654 | 단말기에 카드를 대다 | Quẹt thẻ |
655 | 반대 방향으로 가는 차를 타다 | Đi xe ở phía ngược lại |
656 | 서서 가다 | Đứng khi đi (ô tô/buýt) |
657 | 손잡이 잡다 | Nắm vào tay cầm |
658 | 앉아서 가다 | Ngồi khi đi xe đi (ôtô / buýt) |
659 | 역을 지나치다 | Đi quá bến |
660 | 택시를 잡다 | Bắt taxi |
661 | 버스를 놓치다 | Lỡ xe buýt |
662 | 한 걸음 물러서다 | Lùi một bước |
663 | 출급카드 | Thẻ chấm công |
664 | 보너스 | Tiền thưởng |
665 | 봉급 | Lương |
666 | 월급명세서 | Bảng lương |
667 | 기본월급 | Lương cơ bản |
668 | 최저 봉급 | Lương tối thiểu |
669 | 연봉 | Lương năm |
670 | 월급 | Lương tháng |
671 | 보수 | Tiền công |
672 | 특근수당 | Tiền làm ngày chủ nhật |
673 | 잔업수당 | Tiền tăng ca / làm thêm |
674 | 초과근무 수당 | Lương làm thêm ngoài giờ |
675 | 수당 | Phụ cấp |
676 | 심야수당 | Tiền làm đêm |
677 | 유해수당 | Tiền trợ cấp độc hại |
678 | 월급날 | Ngày trả lương |
679 | 퇴직금 | Tiền trợ cấp thôi việc |
680 | 공제 | Khoản trừ |
681 | 의료보험료 | Phí bảo hiểm |
682 | 의료보험카드 | Thẻ bảo hiểm |
683 | 상금 | Khen thưởng |
684 | 기율 | Kỷ luật |
685 | 건설 회사 | Công ty xây dựng |
686 | 보험 회사 | Công ty bảo hiểm |
687 | 무역 회사 | Công ty thương mại |
688 | 증관 회사 | Công ty chứng khoán |
689 | 가전제품 회사 | Công ty điện gia dụng |
690 | 가전제품 회사 | Công ty điện gia dụng |
691 | 대기업 | Doanh nghiệp lớn |
692 | 정년기업 | Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
693 | 공장 | Nhà máy, công xưởng |
694 | 사무실 | Văn phòng |
695 | 부서 | Bộ phận |
696 | 경리부 | Bộ phận kế toán |
697 | 관리부 | Bộ phận quản lý |
698 | 총무부 | Bộ phận hành chính |
699 | 무역부 | Bộ phận xuất nhập khẩu |
700 | 업무부 | Bộ phận nghiệp vụ |
701 | 생산부 | Bộ phận sản xuất |
702 | 검사반 | Bộ phận kiểm tra |
703 | 포장반 | Bộ phận đóng gói |
704 | 가공반 | Bộ phận gia công |
705 | 완성반 | Bộ phận hoàn tất |
706 | 광고문 | Bảng thông báo |
707 | 채용정보 | Thông báo tuyển dụng |
708 | 취업 | Xin việc |
709 | 입사 | Vào công ty |
710 | 사무직 | Công việc hành chính |
711 | 전문직 | Việc chuyên môn |
712 | 기능직 | Công việc kĩ thuật |
713 | 영업직 | Công việc kinh doanh |
714 | 이력서 | Lí lịch |
715 | 지원서 | Đơn xin việc, đơn xin |
716 | 경력 증명서 | Giấy chứng nhận kinh nghiệm |
717 | 학력 | Học lực |
718 | 경력 | Năng lực, kinh nghiệm |
719 | 적성 | Khả năng, năng khiếu , sở trường |
720 | 지원 동기 | Động cơ xin việc |
721 | 추천서 | Giấy tiến cử |
722 | 성적 증명서 | Bảng điểm , bảng thành tích |
723 | 종업 증명서 | Bằng tốt nghiệp |
724 | 자기소개서 | Bản giới thiệu bản thân |
725 | 적성에 맞다 | Phù hợp với khả năng, phù hợp với sở trường |
726 | 인터넷 접수 | Nhận đơn qua mạng |
727 | 합격자 발표 | Thông báo trúng tuyển |
728 | 지원서를 쓰다 | Viết đơn xin việc |
729 | 방문 접수 | Nhận đơn trực tiếp |
730 | 제출 서류 | Giấy tờ , hồ sơ cần nộp |
731 | 서류 마감 | Hết hạn hồ sơ |
732 | 우편 접수 | Nhận qua đường bưu điện |
733 | 서류를 접수하다 | Thu hồ sơ |
734 | 필기시험을 보다 | Thi viết |
735 | 면접시험을 보다 | Thi vấn đáp |
736 | 공문 | Công văn |
737 | 출퇴근 버스 | Xe đưa rước |
738 | 면직하다 | Bãi nhiệm chức vụ |
739 | 사회보험 | Bảo hiểm xã hội |
740 | 보건보험 | Bảo hiểm y tế |
741 | 출장가다 | Đi công tác |
742 | 지각하다 | Đi trễ |
743 | 노동계약 | Hợp đồng lao động |
744 | 건강진단 | Khám sức khoẻ |
745 | 근무일 | Ngày làm việc |
746 | 휴일 | Ngày nghỉ |
747 | 연차휴가 | Nghỉ phép |
748 | 규칙 | Quy tắc |
749 | 해고 | Sa thải |
750 | 해고를 당하다 | Bị sa thải |
751 | 입사하다 | Vào công ty |
752 | 합격이 되다 | Trúng tuyển |
753 | 조퇴하다 | Về sớm |
754 | 의장님/ 이사님 | Chủ tịch và Giám đốc điều hành |
755 | 씨이오 | Giám đốc điều hành CEO |
756 | 마케팅 담당자님 | Giám đốc/ Trưởng phòng Marketing |
757 | 세일 매니저님 | Giám đốc/ Trưởng phòng Sales |
758 | 고객서비스팀 매니저님 | Giám đốc/ Trưởng phòng Dịch vụ khách hàng |
759 | 개인담당 매니저님/ 퍼스널 디랙터 님 | Giám đốc/ Trưởng phòng Nhân sự |
760 | 인사관리 매니저님 | Giám đốc/ Trưởng phòng Nhân sự |
761 | 오피스 매니저님 | Giám đốc/ Trưởng văn phòng |
762 | 기술관리자님 | Giám đốc/ Trưởng phòng Kỹ thuật |
763 | 연구 개발 매니저님 | Giám đốc/ Trưởng phòng Nghiên cứu và phát triển |
764 | 프로덕션 담당자님 | Giám đốc/ Trưởng phòng Sản phẩm |
765 | 공장장님 | Giám đốc/ Trưởng nhà máy/xưởng sản xuất |
766 | 상무 | Giám đốc thương mại |
767 | 이사 | Thành viên ban giám đốc |
768 | 사모님 | Bà chủ |
769 | 상사 | Cấp trên |
770 | 부사장 | Phó giám đốc |
771 | 회사비서 | Thư ký trưởng |
772 | 최고 회계사님 | Kế toán trưởng |
773 | 과장 | Trưởng chuyền |
774 | 대리 | Phó chuyền |
775 | 반장 | Trưởng ca |
776 | 전무 | Chánh văn phòng |
777 | 차장 | Tổ trưởng |
778 | 관리자 | Người quản lý |
779 | 근로자 | Người lao động |
780 | 동료 | Đồng nghiệp |
781 | 사원 | Nhân viên |
782 | 부하 직원 | Nhân viên cấp dưới |
783 | 경력 사원 | Nhân viên lâu năm, nhân viên có kinh nghiệm |
784 | 정규 사원 | Nhân viên chính thức |
785 | 인턴사원/ 수습사원 | Nhân viên thử việc |
786 | 신입사원 | Nhân viên mới |
787 | 청소아주머니 | Bác gái dọn vệ sinh |
788 | 외국인근로자 | Lao động nước ngoài |
789 | 불법자 | Người bất hợp pháp |
790 | 경비아저씨 | Bác trai bảo vệ |
791 | 식당아주머니 | Bác gái nấu ăn |
792 | 의사 | Bác sĩ |
793 | 유모 | Bảo mẫu |
794 | 번역 | Biên dịch viên |
795 | 군인 | Bộ đội |
796 | 웨이터 | Bồi bàn nam |
797 | 웨이트리스 | Bồi bàn nữ |
798 | 가수 | Ca sỹ |
799 | 경찰관 | Cảnh sát |
800 | 교통 경찰관 | Cảnh sát giao thông |
801 | 선수 | Cầu thủ |
802 | 공증인 | Công chứng viên |
803 | 국가주석 | Chủ tịch nước |
804 | 배우, 연주자 | Diễn viên |
805 | 영화배우 | Diễn viên điện ảnh |
806 | 유학생 | Du học sinh |
807 | 약사 | Dược sĩ |
808 | 감독 | Đạo diễn |
809 | 요리사 | Đầu bếp |
810 | 가정교사 | Gia sư |
811 | 사장 | Giám đốc |
812 | 교수 | Giáo sư |
813 | 선생님 | Giáo viên |
814 | 교장 | Hiệu trưởng |
815 | 화가 | Hoạ sĩ |
816 | 학생 | Học sinh |
817 | 초등학생 | Học sinh cấp 1 |
818 | 중학생 | Học sinh cấp 2 |
819 | 고등학생 | Học sinh cấp 3 |
820 | 안내원 | Hướng dẫn viên |
821 | 관광 안내원 | Hướng dẫn viên du lịch |
822 | 산림감시원 | Kiểm lâm |
823 | 과학자 | Khoa học gia |
824 | 운전기사 | Lái xe |
825 | 컴퓨터프로그래머 | Lập trình viên máy tính |
826 | 소방관 | Lính cứu hoả |
827 | 변호사 | Luật sư |
828 | 주부 | Nội trợ |
829 | 농부 | Nông dân |
830 | 도예가 | Nghệ nhân làm gốm |
831 | 연예인 | Nghệ sĩ |
832 | 어부 | Ngư dân |
833 | 진행자 | Người dẫn chương trình |
834 | 문지기 | Người gác cổng |
836 | 가정부, 집사 | Người giúp việc |
837 | 택시 기사 | Người lái taxi |
838 | 노동자 | Người lao động |
839 | 성우 | Người lồng tiếng |
840 | 모델 | Người mẫu |
841 | 통역사 | Người thông dịch |
842 | 문학가 | Nhà văn |
843 | 작곡가 | Nhạc sĩ |
844 | 악단장 | Nhạc trưởng |
845 | 판매원 | Nhân viên bán hàng |
846 | 경비원 | Nhân viên bảo vệ |
847 | 우체국사무원 | Nhân viên bưu điện |
848 | 공무원 | Nhân viên công chức |
849 | 회사원 | Nhân viên công ty |
850 | 여행사직원 | Nhân viên công ty du lịch |
851 | 배달원 | Nhân viên chuyển hàng |
852 | 기상요원 | Nhân viên dự báo thời tiết |
853 | 회계원 | Nhân viên kế toán |
854 | 부동산중개인 | Nhân viên môi giới bất động sản |
855 | 은행원 | Nhân viên ngân hàng |
856 | 접수원 | Nhân viên tiếp tân |
857 | 상담원 | Nhân viên tư vấn |
858 | 사진작가 | Nhiếp ảnh gia |
859 | 아나운서 | Phát thanh viên |
860 | 비행기조종사 | Phi công |
861 | 부장 | Phó giám đốc |
862 | 기자 | Phóng viên, nhà báo |
863 | 공장장 | Quản đốc |
864 | 파출부 | Quản gia |
865 | 대학생 | Sinh viên |
866 | 작가 | Tác giả |
867 | 운전사 | Tài xế |
868 | 박사 | Tiến sĩ |
869 | 회장 | Tổng giám đốc |
870 | 대통령 | Tổng thống |
871 | 연수생 | Tu nghiệp sinh |
872 | 석사 | Thạc sĩ |
873 | 국회회원 | Thành viên quốc hội |
874 | 이발사 | Thợ cắt tóc |
875 | 기계공 | Thợ cơ khí |
876 | 꽃장수 | Thợ chăm sóc hoa |
877 | 사진사 | Thợ chụp ảnh |
878 | 전기기사 | Thợ điện |
879 | 용접공 | Thợ hàn |
880 | 인쇄공 | Thợ in |
881 | 보석상인 | Thợ kim hoàn |
882 | 안경사 | Thợ kính mắt |
883 | 제빵사 | Thợ làm bánh |
884 | 미용사 | Thợ làm tóc, vẽ móng tay… |
885 | 원예가 | Thợ làm vườn |
886 | 재단사 | Thợ may |
887 | 갱내부 | Thợ mỏ |
888 | 목수 | Thợ mộc |
889 | 철근공 | Thợ sắt |
890 | 페인트공 | Thợ sơn |
891 | 수리자 | Thợ sửa chữa |
892 | 정비사 | Thợ sửa máy |
893 | 배관공 | Thợ sửa ống nước |
894 | 선반공 | Thợ tiện |
895 | 총리 | Thủ tướng |
896 | 선장 | Thuyền trưởng |
897 | 비서 | Thư kí |
898 | 팀장 | Trưởng nhóm |
899 | 간호사 | Y tá |
900 | 기사 | Kỹ sư |
901 | 라이스 퍼이퍼 | Bánh tráng cuốn |
902 | 새우 크래커 | Bánh phồng tôm |
903 | 크루아상 | Bánh sừng bò |
904 | 비스킷 | Bánh bích quy |
905 | 샌드위치 | Bánh sandwich |
906 | 월병 | Bánh trung thu |
907 | 케이크, 양과자 | Bánh ngọt |
908 | 핫케이크 | Bánh nướng |
909 | 구운빵 | Bánh mì lát nướng |
910 | 머핀 | Bánh nướng xốp |
911 | 빵 | Bánh mì |
912 | 팬케이크 | Bánh xèo |
913 | 만두 | Bánh bao |
914 | 찜빵 | Bánh hấp |
915 | 스펀지 케이크 | Bánh bò |
916 | 이탈리아식 국수 | Mì ý |
917 | 국수 | Hủ tiếu, phở |
918 | 버미첼리 | Miến |
919 | 라면 | Mì gói |
920 | 볶음 국수 | Mì xào |
921 | 스파게티 | Mì Spaghetti |
922 | 죽 | Cháo |
923 | 밥 | Cơm |
924 | 볶음 밥 | Cơm chiên |
925 | 그제/ 그저께 | Hôm kia |
926 | 생선회 | Gỏi cá |
927 | 뻥튀기 | Bánh gạo |
928 | 미역 | Canh rong biển |
929 | 녹차 | Trà xanh |
930 | 꼬리곰탕 | Canh đuôi bò |
931 | 한식 | Món Hàn Quốc |
932 | 김치 | Kim chi |
933 | 깍두기 | Kim chi củ cải |
934 | 김치찌개 | Canh kim chi |
935 | 김밥 | Cơm cuộn rong biển |
936 | 된장찌개 | Canh tương |
937 | 콩나물국 | Canh giá đỗ |
938 | 순두부찌개 | Canh đậu hũ non |
939 | 삼계탕 | Gà hầm sâm |
940 | 잡채 | Miến trộn |
941 | 비빔밥 | Cơm trộn |
942 | 불고기 | Thịt nướng |
943 | 삼겹살 | Ba chỉ nướng |
944 | 자장면 | Mì đen |
945 | 냉면 | Mì lạnh |
946 | 우동 | Mì u-don |
947 | 떡 | Bánh gạo |
948 | 김 | Rong biển |
949 | 쌀국수 | Bún |
950 | 은백색 | Màu sáng chói |
951 | 빨간색/붉은색 | Màu đỏ |
952 | 심홍색 | Đỏ tươi |
953 | 주홍색 | Đỏ chói |
954 | 검정색/까만색 | Màu đen |
955 | 하얀색/흰색 | Màu trắng |
956 | 노란색/황색 | Màu vàng |
957 | 주황색/오렌지색 | Màu da cam |
958 | 암녹색 | Màu xanh lá cây |
959 | 초록색/녹색 | Màu xanh lá |
960 | 분홍색 | Màu hồng |
961 | 장밋빛 | Hồng nhạt |
962 | 청록색 | Màu lam |
963 | 갈색/밤색 | Màu nâu |
964 | 보라색 | Màu tím |
965 | 회색 | Màu xám |
966 | 파란색/청색/ 푸른색 | Xanh nước biển |
967 | 은색 | Màu bạc |
968 | 금색 | Màu vàng |
969 | 색깔이 진하다 | Màu đậm |
970 | 색깔이 연하다 | Màu nhạt |
971 | 색깔이 어둡다 | Màu tối |
972 | 색깔이 밝다 | Màu sáng |
973 | 시간 | Thời gian |
974 | 월요일 | Thứ 2 |
975 | 화요일 | Thứ 3 |
976 | 수요일 | Thứ 4 |
977 | 목요일 | Thứ 5 |
978 | 금요일 | Thứ 6 |
979 | 토요일 | Thứ 7 |
980 | 일요일 | Chủ nhật |
981 | 이번주 | Tuần này |
982 | 지난주 | Tuần trước |
983 | 다음주 | Tuần sau |
984 | 주말 | Cuối tuần |
985 | 이번달 | Tháng này |
986 | 다음달 | Tháng sau |
987 | 지난달 | Tháng trước |
988 | 아침 | Buổi sáng, bữa sáng |
989 | 점심 | Buổi trưa, bữa trưa |
990 | 저녁 | Buổi tối, bữa tối |
991 | 오전 | Buổi sáng |
992 | 오후 | Buổi chiều |
993 | 낮 | Ban ngày |
994 | 새벽 | Sáng sớm, mờ sáng |
995 | 밤 | Đêm |
996 | 오늘 | Hôm nay |
997 | 내일 | Ngày mai |
998 | 모레 | Ngày kia |
999 | 글피 | Ngày kìa |
1000 | 어제 | Hôm qua |
@ngoainguhanoi449 Số lượng từ vựng cần học các cấp bậc TOPIK #learnontiktok #tienghan #cunghoctienghan
Download Tài liệu từ vựng Topik 1 PDF
Các bạn có thể download từ vựng ôn thi Topik 1 theo link dưới sau đây: Link
Như vậy, trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội vừa chia sẻ cho bạn học 1000 từ vựng Topik 1. Đây là phần quan trọng giúp bạn đạt điểm cao trong kì thi Topik. Vì thế hãy học từ vựng thật chăm chỉ nhé