Học 1000 chữ Kanji, bạn nghe đến con số này cảm thấy thế nào. Để có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật thì học chữ Kanji với con số kia không quá nhiều các bạn ạ, đây mới là một phần hai số chữ Kanji cần phải học thôi. Học tiếng Nhật với mục đích có thể giao tiếp, sử dụng trong công việc và cuộc sống hàng ngày của chúng ta thì không chỉ học 1000 chữ Kanji trong tiếng Nhật mà còn phải bổ xung nhiều kiến thức thêm nữa.

Xem thêm: 

>>Ebook 24 quy tắc học Kanji tập 1|2, download file pdf

>>Bảng Hán tự 2136 chữ, file PDF download

Hôm nay Ngoại Ngữ Hà Nội xin gửi đến các bạn yêu thích học tiếng Nhật danh sách 1000 chữ Kanji, hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn phần nào trong việc học tiếng Nhật của bản thân.

Cùng học chữ Kanji với bảng 1000 chữ Kanji trong tiếng Nhật

S.No Kanji Readings Meanings Examples
1 ICHI, ITSU

イ チ ,イ ツ

hito(tsu)

ひ と ( つ )

one, the first 一 ichi  – one, the number one

一番 ichi ban  – #1, the best

世界一 sei kai ichi  – the best in the world

一人 hitori  – one person, alone

2 NI

futa(tsu)

ふ た ( つ )

two, second 二 ni  – two

第二 dai ni  – the second

二月 ni gatsu  – February [the 2nd month]

3 SAN

サ ン

mit(tsu)

み っ ( つ )

three, third 三 san  – three

三角 san kaku  – triangle

三月 san gatsu  – March [the 3rd month]

4 SHI , YON

シ ,   ヨ ン

yo-, yot(tsu)

よ っ ( つ )

four, fourth 四 yon  or shi  – four

四級 yon kyuu  – 4th grade

四月 shi gatsu  – April [the 4th month]

5 GO

itsu(tsu)

い つ ( つ )

five, the fifth 五 go  – five

五ヶ月 go ka getsu  – 5 months

6 NEN

ネ ン

toshi

と  し

year 一年 ichi nen  – one year

二年前 ne nen mae  – two years ago

去年 kyo nen  – last year

7 GO

uma

う ま

noon 午後 go go  – afternoon (PM)

午前 go zen  – morning (AM)

午後二時 go go ni ji  – 2 O’clock in the afternoon

8 ZEN

ゼ ン

mae

ま え

before, in front of, previous 名前 na mae  – name

前書き mae gaki  – preface [lit. before the writing]

二年前 ne nen mae  – two years ago-

9 GO , KOU

ゴ , コ ウ

nochi,ushiro

の ち , う し ろ

behind , after 最後 sai go  – the last, the end, conclusion

後ろ ushiro  – behind

後書き ata gaki  – postscript, afterword

10 JI

toki

と き

time 時間 ji kan  – time

時々 toki doki  – sometimes

江戸時代 e do ji dai  – the Edo period

何時ですか? nan ji desu ka?  – What time is it?


Hướng dẫn: Các bạn đưa chuột vào bài học rồi cuộn xuống xem, ấn vào kính lúp góc bên phải để phóng to văn bản, các bạn có thể download tài liệu về tự học tại nhà.



Download bảng 1000 chữ Kanji cùng một số tài liệu tự học tiếng Nhật hữu ích dưới đây:

>>Tổng hợp các tài liệu tự học tiếng Nhật hữu ích nhất

>>Cách học tiếng Nhật hiệu quả nhất mà bạn nên biết


NHẬN NGAY TƯ VẤN VỀ KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT

Vui lòng điền thông tin vào mẫu bên dưới







Cố gắng hay không từ bản thân chính bạn, 1000 chữ Kanji trong tiếng Nhật ở trên tôi nghĩ sẽ không gây khó dễ đối với các bạn nếu các bạn có cách học, phương pháp và ý chí vững tâm để học. Học, học nữa, học mãi… không một lí do gì mà chúng ta không thể học được ngôn ngữ khó trên thế giới này. Học chữ Kanji tốt để khám phá thêm điều thú vị về đất nước này các bạn nhé.

Nguồn bài viết: ngoainguhanoi.com

Học chữ Kanji với bảng 1000 chữ Kanji trong tiếng Nhật
4.3 (86.52%) 92 votes

avatar
Photo and Image Files
 
 
 
Audio and Video Files
 
 
 
Other File Types