Từ vựng

Cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung thường gặp

cặp từ 4 chữ tiếng trung 2

Cụm từ 4 chữ là mẫu câu thường gặp trong tiếng Trung. Sử dụng cụm từ 4 chữ khi giao tiếp hay hành văn sẽ tạo được ấn tượng vô cùng tốt cho người đối diện. Sau đây, Ngoại Ngữ Hà Nội sẽ giới thiệu đến bạn một vài cụm từ 4 chữ thông dụng trong tiếng Trung nhé.

  1. 东奔西走 dōng bēn xī zǒu Chạy đông chạy tây
  2. 东游西荡 dōng yóu xī dǎng Phiêu bạt khắp nơi
  3. 东躲西藏 dōng duǒ xī zàng Trốn chui trốn lủi
  4. 东拉西扯 dōng lā xī chě Nói dây cà ra dây muống
  5. 七手八脚 qī shǒu bā jiǎo Mỗi chân mỗi tay
  6. 七嘴八舌 qī zuǐ bā shé Nói liên tục
  7. 连蹦带跳 lián bēng dài tiào Hết nhún lại nhảy
  8. 略知一二 lùe zhī yī èr Biết đôi chút
  9. 千态万状 qiān tài wàn zhuàng Muôn hình vạn trạng
  10. 刻苦铭心 kè kǔ míng xīn Khắc cốt ghi tâm
  11. 了如指掌 liǎorúzhǐzhǎng Hiểu rõ như lòng bàn tay
  12. 翻天覆地 fāntiānfùdì Long trời lở đất
  13. 狂风暴雨 kuángfēng bàoyǔ Mưa to gió lớn
  14. 灰心丧气 huīxīn sàngqì Nản lòng thoái chí
  15. 兴高采烈 xìnggāocǎiliè Vui vẻ, mừng rỡ
  16. 天长地久 tiān cháng dì jiǔ Thiên trường địa cửu

Trên đây là những mẫu cụm từ 4 chữ thường gặp trong tiếng Trung. Hy vọng, bạn có thể áp dụng các mẫu câu này vào trong cuộc hội thoại giao tiếp thường ngày của bản thân.

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận