Từ vựng

Từ mới chủ đề làm tóc trong tiếng Trung

Từ mới chủ đề làm tóc trong tiếng Trung 1

Bạn muốn mái tóc của mình được cắt kiểu gì, nhuộm tóc màu gì? Nếu bạn đang muốn tìm hiểu về các thuật ngữ của ngành tóc trong tiếng Trung thì hôm nay hãy để Ngoại Ngữ Hà Nội giới thiệu đến bạn những từ vựng từ cơ bản đến nâng cao trong chủ đề này nhé. 

Từ vựng các kiểu tóc trong tiếng Trung

  1. Hiệu cắt tóc/Lǐfà diàn/理发店 
  2. uốn nguội/Lěngtàng/冷烫 
  3. búi tóc tròn/Yuán Fā jì/圆发髻
  4. kẹp uốn tóc/JuǎnFā qián/卷发钳
  5. kiểu tóc/Fā shì/发式
  6. tóc/TóuFā/头发
  7. đuôi sam /Biànshāo/辫梢 
  8. tóc xoăn/Quán Fā/鬈发
  9. nhuộm tóc/RǎnFā/染发 
  10. uốn tóc/TàngFā/烫发
  11. cắt sửa/Xiūjiǎn/修剪 
  12. cắt tóc/LǐFà/理发 
  13. tóc bạc/Bái fà白发 

Từ vựng các dịch vụ đi kèm ở tiệm tóc

  1. cạo mặt/Xiū miàn/修面 
  2. cạo râu/Xiū húzi/修胡子 
  3. gội đầuXǐ Fā/洗发 
  4. gội đầu/Yóu xǐ/油洗
  5. Râu/Rán/髯 
  6. gội khô/Gānxǐ /干洗 
  7. sấy/Chuīfēng/吹风 

Từ vựng các dụng cụ của ngành làm tóc trong tiếng Trung

  1. bàn chải tóc/Fā shuā/发刷
  2. cái bím tóc/Biànzi/辫子 
  3. kẹp tóc/Fā jiá/发夹 
  4. tông đơ/LǐFātuīzi/理发推子 
  5. chải tóc/Shūlǐ/梳理 
  6. dao cạo/Tìdāo/剃刀
  7. dầu chải tóc/Fā yóu/发油 
  8. dầu hấp/Júyóu gāo/焗油膏 
  9. dầu uốn tóc/JuǎnFāyè/卷发液 
  10. gương/Jìngzi/镜子
  11. lược/Shūzi/梳子 
  12. dầu xả/Hù fā sù/护发素 

Hy vọng với những từ vựng về chủ đề làm tóc trên đây, bạn đã có thể truyền đạt thông tin giúp cho thợ biết bạn đang muốn làm kiểu tóc nào. Hãy tiếp tục theo dõi các bài viết tổng hợp từ mới khác của Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội nhé!

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận