Trong bài viết này, Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội sẽ cung cấp cho bạn những thuật ngữ quan trọng liên an đến lĩnh phục pháp luật và an ninh xã hội. Đọc bài viết ngay để có thể làm chủ vốn từ vựng của bản thân nhé.
Từ ngữ chỉ hành động và vũ khí phạm tội
- Tang vật/赃物/zāng wù
- Súng lục/手枪/shǒu qiāng
- Bắt cóc/绑架/bǎng jià
- Tội phạm/罪犯/zuì fàn
- Phi tang/销赃/xiāo zāng
- Dùi cui/警棍/jǐng gùn
- Lưu man/流 氓/liú máng
- Đánh bạc//赌博/dǔ bó
- Hiếp dâm/强奸/qiáng jiān
- Mưu sát/谋杀/móu shā
- Tên trộm/小偷/xiǎo tōu
- Ám sát/暗杀/àn shā
- Gái mát xa/按摩女郎/ànmó nǚláng
- Gái hát phòng trà/歌妓/gē jì
- Ma cô/拉皮条/lā pítiáo
- Gái gọi/应召女郎/yìng zhāo nǚláng
- Băng nhóm mại đâm/卖淫团伙/màiyín tuán huǒ
- Khách làng chơi/嫖客/piáo kè
- Hút ma tuý/吸毒/xī dú
- Kẻ nghiện ma tuý/吸毒者/xīdú zhě
- Buôn lậu ma tuý/走私毒品/zǒusī dú pǐn
- Lừa gạt tiền của/诈骗钱财/zhà piàn qián cái
Từ ngữ chỉ hành động bảo vệ trật tự
- Bắt giữ/逮捕/Dài bǔ
- Thả về/遣返/qiǎn fǎn
- Tạm giữ/拘留/jū liú
- Khẩu cung/口供/kǒu gòng
- Thụ nhận/收容/shōu róng
- Truy nã/通缉/tōng jī
- Người tố cáo/告密者/gàomì zhě
- Người tố giác /检举人/jiǎnjǔ rén
- Đặc vụ/特务/tè wù
- Gián điệp/间谍/jiàn dié
Trên đây là những từ vựng thông thường bạn sẽ gặp ở chủ đề tội phạm trong tiếng Trung. Nếu bạn muốn nâng cao vốn từ vựng cũng như kiến thức tiếng Trung của mình thì liên hệ với Ngoại Ngữ Hà Nội để đăng ký khóa học ngay trong hôm nay bạn nhé.