Từ vựng

Từ mới chủ đề tội phạm trong tiếng Trung

Từ mới chủ đề tội phạm trong tiếng Trung

Trong bài viết này, Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội sẽ cung cấp cho bạn những thuật ngữ quan trọng liên an đến lĩnh phục pháp luật và an ninh xã hội. Đọc bài viết ngay để có thể làm chủ vốn từ vựng của bản thân nhé.

Từ ngữ chỉ hành động và vũ khí phạm tội

  1. Tang vật/赃物/zāng wù 
  2. Súng lục/手枪/shǒu qiāng
  3. Bắt cóc/绑架/bǎng jià 
  4. Tội phạm/罪犯/zuì fàn 
  5. Phi tang/销赃/xiāo zāng 
  6. Dùi cui/警棍/jǐng gùn 
  7. Lưu man/流 氓/liú máng 
  8. Đánh bạc//赌博/dǔ bó 
  9. Hiếp dâm/强奸/qiáng jiān 
  10. Mưu sát/谋杀/móu shā 
  11. Tên trộm/小偷/xiǎo tōu 
  12. Ám sát/暗杀/àn shā 
  13. Gái mát xa/按摩女郎/ànmó nǚláng 
  14. Gái hát phòng trà/歌妓/gē jì
  15. Ma cô/拉皮条/lā pítiáo 
  16. Gái gọi/应召女郎/yìng zhāo nǚláng 
  17. Băng nhóm mại đâm/卖淫团伙/màiyín tuán huǒ 
  18. Khách làng chơi/嫖客/piáo kè
  19. Hút ma tuý/吸毒/xī dú 
  20. Kẻ nghiện ma tuý/吸毒者/xīdú zhě 
  21. Buôn lậu ma tuý/走私毒品/zǒusī dú pǐn 
  22. Lừa gạt tiền của/诈骗钱财/zhà piàn qián cái

Từ ngữ chỉ hành động bảo vệ trật tự

  1. Bắt giữ/逮捕/Dài bǔ 
  2. Thả về/遣返/qiǎn fǎn 
  3. Tạm giữ/拘留/jū liú 
  4. Khẩu cung/口供/kǒu gòng 
  5. Thụ nhận/收容/shōu róng 
  6. Truy nã/通缉/tōng jī
  7. Người tố cáo/告密者/gàomì zhě 
  8. Người tố giác /检举人/jiǎnjǔ rén 
  9. Đặc vụ/特务/tè wù 
  10. Gián điệp/间谍/jiàn dié

Trên đây là những từ vựng thông thường bạn sẽ gặp ở chủ đề tội phạm trong tiếng Trung. Nếu bạn muốn nâng cao vốn từ vựng cũng như kiến thức tiếng Trung của mình thì liên hệ với Ngoại Ngữ Hà Nội để đăng ký khóa học ngay trong hôm nay bạn nhé.

0 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận