Từ vựng

Từ mới chủ đề môi trường trong tiếng Trung

Từ mới chủ đề môi trường trong tiếng Trung

Bạn đã bao giờ tìm hiểu về môi trường xung quanh mình đang sống? Tham khảo ngay bài viết này của Ngoại Ngữ Hà Nội để mở rộng vốn từ vựng cũng như khám phá thêm về chủ đề môi trường trong tiếng Trung nhé.

Từ vựng cơ bản về môi trường trong tiếng Trung

  1. Môi trường/环境/huánjìng
  2. Môi trường tự nhiên/大自然/dàzìrán 
  3. Nước/水/shuǐ Đất/土地/tǔdì 
  4. Âm thanh/声音/shēngyīn Thể rắn/物体/wùtǐ
  5. Thể lỏng/液体/yètǐ 
  6. Thể khí/气体/qìtǐ 
  7. Tầng ozone/臭氧层/chòuyǎngcéng 
  8. Chất kiềm phế thải/废碱/fèi jiǎn 

Các loại chất thải có trong môi trường 

  1. Ô nhiễm/污染/wūrǎn 
  2. Bụi/灰尘/huīchén
  3. Bụi bay/飘尘/piāochén
  4. Nước bẩn/污水/wūshuǐ
  5. Bùn bẩn/污泥/wū ní
  6. Hóa chất/化学/huàxué 
  7. Rò rỉ /泄漏/xièlòu 
  8. Hơi độc/有毒气体/yǒudú qìtǐ
  9. Bụi bẩn/污垢/wūgòu 
  10. Chất thải/废物/fèiwù 
  11. Phế phẩm/废品/fèipǐn
  12. Ô nhiễm dầu/油污/yóuwū 
  13. Hạt nhân/核心/héxīn 
  14. Ô nhiễm hạt nhân/核污染/hé wūrǎn 
  15. Bức xạ hạt nhân/核辐射/héfúshè
  16. Giấy lộn/废纸 /fèi zhǐ 
  17. Khí thải/废气/fèiqì 
  18. Thử hạt nhân/核试验/héshìyàn 
  19. Nguyên tử/原子/yuánzǐ 
  20. Phế liệu/废料/fèiliào 
  21. Phóng xạ/放射/fàngshè 
  22. Đất sụt/地面下沉/dìmiàn xià chén

Việc mở rộng vốn từ vựng về môi trường không chỉ giúp bạn hiểu và thảo luận dễ dàng hơn về các vấn đề liên quan, mà còn là một phần quan trọng trong việc tăng khả năng giao tiếp tiếng Trung của bản thân. Theo dõi  ngay Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội để học thêm nhiều chủ đề tiếng Trung thú vị khác nhé.

0 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận