Bạn đã bao giờ tìm hiểu về môi trường xung quanh mình đang sống? Tham khảo ngay bài viết này của Ngoại Ngữ Hà Nội để mở rộng vốn từ vựng cũng như khám phá thêm về chủ đề môi trường trong tiếng Trung nhé.
Từ vựng cơ bản về môi trường trong tiếng Trung
- Môi trường/环境/huánjìng
- Môi trường tự nhiên/大自然/dàzìrán
- Nước/水/shuǐ Đất/土地/tǔdì
- Âm thanh/声音/shēngyīn Thể rắn/物体/wùtǐ
- Thể lỏng/液体/yètǐ
- Thể khí/气体/qìtǐ
- Tầng ozone/臭氧层/chòuyǎngcéng
- Chất kiềm phế thải/废碱/fèi jiǎn
Các loại chất thải có trong môi trường
- Ô nhiễm/污染/wūrǎn
- Bụi/灰尘/huīchén
- Bụi bay/飘尘/piāochén
- Nước bẩn/污水/wūshuǐ
- Bùn bẩn/污泥/wū ní
- Hóa chất/化学/huàxué
- Rò rỉ /泄漏/xièlòu
- Hơi độc/有毒气体/yǒudú qìtǐ
- Bụi bẩn/污垢/wūgòu
- Chất thải/废物/fèiwù
- Phế phẩm/废品/fèipǐn
- Ô nhiễm dầu/油污/yóuwū
- Hạt nhân/核心/héxīn
- Ô nhiễm hạt nhân/核污染/hé wūrǎn
- Bức xạ hạt nhân/核辐射/héfúshè
- Giấy lộn/废纸 /fèi zhǐ
- Khí thải/废气/fèiqì
- Thử hạt nhân/核试验/héshìyàn
- Nguyên tử/原子/yuánzǐ
- Phế liệu/废料/fèiliào
- Phóng xạ/放射/fàngshè
- Đất sụt/地面下沉/dìmiàn xià chén
Việc mở rộng vốn từ vựng về môi trường không chỉ giúp bạn hiểu và thảo luận dễ dàng hơn về các vấn đề liên quan, mà còn là một phần quan trọng trong việc tăng khả năng giao tiếp tiếng Trung của bản thân. Theo dõi ngay Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội để học thêm nhiều chủ đề tiếng Trung thú vị khác nhé.