Từ vựng

Từ mới chủ đề chụp ảnh, máy ảnh trong tiếng Trung

Từ mới chủ đề chụp ảnh, máy ảnh trong tiếng Trung 1

Để có những bức ảnh đẹp thì không thể thiếu các dụng cụ chụp ảnh chất lượng. Trong tiếng Trung, từ vựng liên quan đến chủ đề chụp ảnh ,máy ảnh rất phong phú và đa dạng. Hãy cùng Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội khám phá ngay để mở rộng vốn từ về chủ đề này. 

Các kiểu chụp ảnh bằng tiếng Trung

  1. Toàn cảnh/全景/quánjǐng 
  2. Chụp ngang/横拍/héng pāi
  3. Chụp thẳng/直拍/zhí pāi 
  4. Chụp lắc/摇摄/yáo shè 
  5. Chụp nhanh/快拍/kuài pāi 

Dụng cụ liên quan đến máy ảnh trong tiếng Trung

  1. Cái chụp ống kinh/太阳罩/tài yáng zhào
  2. Cần lên phim/进片杆/jìn piàn gǎn 
  3. Chân máy ảnh/三脚架/ sān jiǎo jià
  4. Thân máy/机体/jītǐ 
  5. Công tắc mặt sau/后盖开关/hòu gài kāi guān 
  6. Dây đeo/皮带/pí dài 
  7. Đèn chớp/闪光灯/shǎn guāng dēng 
  8. Trục tâm/心轴/xīn zhóu 
  9. Máy ảnh/相机/xiàng jī 
  10. Vành ống kính/镜筒/jìng tǒng
  11. Đèn Ma­gie/镁光灯/měi guāng dēng 
  12. Đĩa số điều chỉnh tiêu cự/测焦器/cè jiāo qì 
  13. Cảnh đêm/夜景/yèjǐng
  14. Giấy lau ống kính/擦镜纸/cā jìng zhǐ 
  15. Hộp pin/电池盒/diàn chí hé 
  16. Khẩu độ/光圈/guāng quān 
  17. Kính lọc/滤光镜/lǜ guāng jìng 
  18. Khung kính/镜框/jìngkuāng 
  19. Kính ngắm/反光镜/fǎn guāng jìng 
  20. Album ảnh/照相集/zhàoxiàng jí 
  21. Ghép ảnh/照相拼接/zhào xiàng pīnjiē
  22. Bao da/皮袋/pídài 
  23. Cửa chớp biến tốc/变速快门/biànsù kuài mén 
  24. Cửa sổ chạy phim /走片显示/zǒu piàn xiǎnshì

Bối cảnh chụp ảnh bằng tiếng Trung

  1. Buồng tối/暗房/ànfáng 
  2. Cảnh xa/远景/yuǎnjǐng 

Hy vọng rằng với những kiến thức mà Ngoại Ngữ Hà Nội đưa đến trong bài viết trên sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và kiến thức về chủ đề chụp ảnh, máy ảnh trong tiếng Trung. Chúc các bạn học tốt.

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận