Từ vựng

Tổng hợp 1000 từ tiếng Hàn thông dụng có phiên âm

trau dồi từ vựng tiếng Hàn

Đối với những ai vừa mới bắt đầu làm quen với tiếng Hàn thì đều phải học phiên âm cũng như các từ vựng, cấu trúc cơ bản. Trong bài viết này, Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội đã tổng hợp lại danh sách 1000 từ tiếng Hàn thông dụng có phiên âm để các bạn có thể lưu lại và thuận tiện hơn trong việc tra cứu từ ngữ. Hãy cùng tìm hiểu nhé! 

Tầm quan trọng của việc học từ vựng tiếng Hàn 

Đối với bất kỳ ngôn ngữ nào thì việc học từ vựng cũng đều đóng vai trò quan trọng. Khi có đủ vốn từ vựng, bạn có thể sắp xếp lại từ ngữ thành câu hoàn chỉnh, cũng như giao tiếp và truyền đạt thông tin đến người nghe một cách trọn vẹn và đầy đủ. 

Khi mới bắt đầu học tiếng Hàn, người học sẽ cần làm quen với các âm tiết, các quy tắc biến âm,… phức tạp. Bên cạnh đó là số lượng từ vựng cần ghi nhớ rất lớn. Điều này đòi hỏi mỗi người học cần có sự kiên trì, thường xuyên luyện tập và trau dồi vốn từ mới. 

Để việc học các từ vựng tiếng Hàn trở nên hiệu quả và dễ dàng hơn, bạn nên học theo từng chủ đề cụ thể. Đồng thời, luôn ôn lại từ vựng của chủ đề cũ trước khi bắt đầu học chủ đề mới. Sau đây là danh sách tổng hợp 1000 từ tiếng Hàn thông dụng có phiên âm để các bạn cùng tham khảo.

Tổng hợp 1000 từ tiếng Hàn thông dụng có phiên âm

Từ tiếng Hàn có phiên âm về hoa quả

từ vựng về hoa quả

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 gyul quýt
2 사과 sagwa táo
3 bae
4 파파야 papaya đu đủ
5 bam hạt dẻ
6 용과 yonggwa thanh long
7 람부탄 lambutan chôm chôm
8 두리안 dulian sầu riêng
9 망고스틴 manggoseutin măng cụt
10 옥수수 ogsusu bắp
11 파인애플 painaepeul thơm
12 포도 podo quả nho
13 청포도 cheongpodo nho xanh
14 딸기 ttalgi quả dâu tây
15 오렌지 olenji quả cam
16 복숭아 bogsunga quả đào
17 체리 cheli quả anh đào
18 gam quả hồng
19 레몬 lemon quả chanh
20 반석류 (구아바) banseoglyu quả ổi
21 살구 salgu quả mơ
22 포멜로 pomello quả bưởi
23 사보체 saboche quả hồng xiêm
24 롱안 longan quả nhãn
25 아보카도 abokado quả bơ
26 망고 manggo quả xoài
27 서양자두 seoyangjadu quả mận
28 밀크과일 milkeugwail quả vú sữa
29 금귤 geumgyul quả quất
30 토마토 tomato quả cà chua
31 카람볼라 (스타프루트, 별사과) kalambolla quả khế
32 석류 seoglyu quả lựu
33 무화과 muhwagwa quả sung
34 잭 과일 jaeggwail quả mít
35 땅콩 ttangkong củ lạc
36 무화과 muhwagwa quả sung
37 코코넛 kokoneos quả dừa
38 바나나 banana quả chuối
39 호두 hodu quả hồ đào
40 키위 kiwi quả kiwi
41 리치 lichi quả vải
42 해바라기 haebalagi hạt hướng dương
43 수박 subag dưa hấu
44 오이 oi dưa chuột
45 감자 gamja khoai tây
46 고구마 goguma khoai lang
47 무화과 muhwagwa quả sung

Từ tiếng Hàn có phiên âm về động vật

từ vựng về động vật

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 동물원  dongmul-won sở thú
2 개  gae  chó 
3 고양이   goyang-i mèo
4 새  sae chim
5 말  mal  ngựa
6 소  so  bò 
7 쥐  jwi chuột 
8 햄스터  haemseuteo  chuột đồng
9 원숭이 weonsung-i con khỉ
10 돼지 dwaeji con lợn
11 사슴  saseum con nai
12 코끼리 kokkiri con voi
13 기린  girin hươu cao cổ
14 염소 yeomso con dê
15 황소  hwangso con bò
16 고릴라 gorilla  đười ươi
17 나비 nabi bướm 
18 토끼 tokki con thỏ
19 올챙이 olchaeng-i nòng nọc
20 바퀴벌레   bakwibeolle con gián 
21 오리  oli con vịt
22 사자  saja sư tử
23 판다 panda con gấu
24 너구리 neoguri gấu trúc
25 늑대  neugdae con sói
26 얼룩말  eollugmal ngựa vằn
27 문어 mun-eo con bạch tuộc
28 오징어 ojing-eo con mực
29 생선   saengseon con cá
30 새우  saeu con tôm
31 baem  rắn 
32 매  mae chim ưng
33 말벌   malbeol  ong vò vẽ
34 잠자리  jamjali con chuồn chuồn
35 파리 pali con ruồi
36 낙타  nagta lạc đà
37 상어 sang-eo cá mập
38 돌고래 dolgolae cá heo
39 잉어  ing-eo cá chép
40 고등어   godeung-eo cá thu
41 고래 golae cá voi
42 악어  ag-eo cá sấu
43 장어  jang-eo lươn
44 게  ge cua

Từ tiếng Hàn có phiên âm về nghề nghiệp

từ vựng về nghề nghiệp

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 의사  ui-sa bác sĩ
2 유모  yu-mo bảo mẫu
3 가수 ga-su ca sĩ 
4 경찰관 gyeong-chal-kwan cảnh sát 
5 선수 seon-su cầu thủ 
6 공무원  gong-mu-won nhân viên công chức 
7 감독   gam-dok đạo diễn 
8 요리사   yo-ri-sa đầu bếp 
9 배우   baeu diễn viên 
10 약사   yak-sa dược sĩ 
11 교수   gyo-su giáo sư 
12 화가  hwa-ga hoạ sĩ 
13 학생  hak-saeng học sinh 
14 안내원  an-nae-won hướng dẫn viên
15 변호사  byeon-ho-sa luật sư
16 판매원  pan-mae-won nhân viên bán hàng 
17 모델  mo-del người mẫu
18 사진작가   sa-jin-jak-ka nhiếp ảnh gia
19 농부  nong-bu nông dân
20 어부  eo-bu  ngư dân 
21 기자 jak-ka phóng viên, nhà báo 
22 대학생  dae-hak-saeng sinh viên 
23 운전사  un-jeon-sa tài xế 
24 통역사   tong-yeok-sa thông dịch viên 
25 비서  bi-seo thư ký 
26 박사  bak-sa  tiến sĩ 
27 간호사  kan-ho-sa y tá
28 연예인  yeon-ye-in nghệ sĩ 
29 번역가  beon-yeok-sa biên dịch viên
30 소방관   so-bang-kwan lính cứu hoả
31 작곡가  jak-gok-ka nhạc sĩ 
32 아나운서  a-na-un-seo phát thanh viên

Từ tiếng Hàn có phiên âm về trường học

từ vựng về trường học

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 강당 kang-dang giảng đường
2 교수 연구실 kyu-su yon-gu-sil phòng giáo sư
3 기숙사 ki-suk-sa ký túc xá
4 농구 코트 nong-gu kko-theu sân bóng rổ
5 도서관 to-so-won thư viện
6 동아리 방 ddong-ari-bang phòng sinh hoạt clb
7 무용실 mu-yong-sil phòng múa
8 미술실 mi-yong-sil phòng mỹ thuật
9 사무실 sa-mu-sil văn phòng
10 서점 so-jom hiệu sách
11 세미나실 sae-mi-nol phòng hội thảo
12 셔틀버스 승차장 syu-theu bo-seu trạm xe đưa đón của trường học
13 수영장 su-yong-jang hồ bơi
14 연구실 / 실험실 yon-gu-sil phòng thí nghiệm
15 야외 음악당 ya-wae eum-mak-dang sân khấu ngoài trời
16 운동장 un-dong-jang sân vận động
17 음악실 eum-mak-sil phòng âm nhạc
18 체육관 jae-yuk-kwan nhà tập thể dục
19 치료소 ji-ryo-so bệnh xá
20 탈의실 tha-li-sil phòng thay đồ
21 테니스 코트 tae-ni-seu sân tennis
22 학과 사무실 hak-kwa sa-mu-sil văn phòng khoa
23 학생 상담소 hak-saeng sang-dam-so phòng tư vấn sinh viên
24 학생 식당 hak-saeng sik-dang canteen
25 학생 회관 hak-saeng hwi-kwan hội quán sinh viên
26 교수님 kyu-su-nim giáo sư
27 교장 kyu-jang hiệu trưởng
28 대학생 dae-hak-saeng sinh viên
29 동창 dong-jang bạn học
30 박사 bak-sa tiến sĩ
31 반장 ban-jan lớp trưởng
32 사학년 sa-hang-nyeon năm thứ tư
33 삼학년 sam-hyang-nyeon năm thứ ba
34 석사 sok-sa thạc sĩ
35 선배 son-bae tiền bối
36 선생님 son-saeng-nim giáo viên
37 이학년 i-hang-nyeon năm thứ hai
38 일학년 i-rang-nyeon năm thứ nhất
39 조장 jo-jang tổ trưởng
40 학생 hak-saeng học sinh
41 후배 hu-bae hậu bối
42 공책 kong-jaek vở
43 교복 kyu-bok đồng phục
44 교실 kyu-sil phòng học
45 그림책 keu-rim-jaek sách tranh
46 볼펜 bul-ppaen bút bi
47 색연필 sae-kyon-ppil bút màu
48 연필 yon-ppil bút chì
49 ja thước kẻ
50 jaek sách
51 책가방 jaek-ka-bang cặp sách
52 책상 jaek-bang bàn học
53 초크 jo-kko phấn
54 칠판 jil-ppan bảng đen
55 컴퓨터 kkom-pyu-tto máy vi tính
56 ppaen bút mực
57 필통 ppil-ttong hộp bút
58 문방구 mun-bang-gu văn phòng phẩm

Từ tiếng Hàn có phiên âm về văn phòng

từ vựng về văn phòng

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 총무부 chong-mu-pu bộ phận hành chính
2 경리부 kyeong-li-pu bộ phận kế toán
3 인사부 in-sa-bu bộ phận nhân sự
4 영업부 yeong-eob-bu bộ phận kinh doanh
5 생산부 saeng-san-pu bộ phận sản xuất
6 관리부 koan-li-pu bộ phận quản lý
7 무역부 mu-yeok-pu bộ phận xuất nhập khẩu
8 업무부 eop-mu-pu bộ phận nghiệp vụ
9 가공반 ka-kong-ban bộ phận gia công
10 검사반 kom-sa-pan bộ phận kiểm tra
11 사무실 sa-mu-sil văn phòng
12 직함  ji-kham cấp bậc, chức vụ
13 사장  sa-jang chủ tịch, ceo
14 회장 hwe-jang chủ tịch, tổng giám đốc
15 부사장  bu-sa-jang phó giám đốc
16 이사 i-sa giám đốc điều hành
17 대표  te-pyo giám đốc chi nhánh
18 과장  kwa-jang trưởng phòng
19 팀장 thim-jang trưởng team
20 대리  te-ri trợ lý
21 서기  so-ki thư ký
22 조장  jo-sang tổ trưởng
23 회계 hwe-kye kế toán
24 사원  sa-won nhân viên, tổ viên
25 직장상사 jik-jang-sang-sa cấp trên
26 부하직원 bu-ha-ji-kwon cấp dưới
27 직장동료  jik-jang-tong-nyo đồng nghiệp
28 월급명세서 wol-geup-myeong-se-so bảng lương
29 월급  wol-geup lương
30 연봉 yeon-bong lương năm
31 기본월급 gi-bon wol-geup lương cơ bản
32 보너스 bo-neo-seu tiền thưởng
33 심야수당 sim-ya-su-dang tiền làm ca đêm
34 잔업수당 ja-neop-su-dang tiền lương tăng ca, làm thêm giờ
35 특근수당 teuk-geun-su-dang tiền lương ngày chủ nhật
36 유해수당 yu-hae-su-dang tiền trợ cấp ngành độc hại
37 퇴직금 toe-jik-geum trợ cấp thôi việc
38 공제 gong-je khoản trừ
39 의료보험료 ui-ryo-bo-heom-ryo phí bảo hiểm
40 의료보험카드 ui-ryo-bo-heom-ka-deu thẻ bảo hiểm
41 월급날 wol-geup-nal ngày trả lương
42 가불 ga-bul ứng lương
43 협상하다 hyeo-sang-ha-da bàn bạc, thảo luận
44 명함을 주고 받다 myeo-ha-meul ju-go-bat-da trao đổi danh thiếp
45 스캐너 seu-kaen-neo scan
46 접대하다 jeob- dae-ha-da đón tiếp, tiếp đãi
47 회신하다 hoe-sin-ha-da hồi đáp, trả lời
48 입사하다 ip-sa-ha-da vào công ty
49 근무하다 geun-mu-ha-da làm việc
50 야간근무 ya-gan-geun-mu làm ca đêm
51 주간근무 ju-gan-geun-mu/ làm ca ngày
52 출장하다 chul-jang-ha-da đi công tác
53 승진하다 seung-jin-ha-da thăng chức
54 결근하다 gyeol-geun-ha-da nghỉ phép
55 무단결근 mo-dan-gyeol-geun nghỉ không lý do
56 퇴사하다 toe-sa-ha-da nghỉ việc
57 사직서 sa-jik-seo đơn từ chức
58 통계 도표 tong-gyeo do-pyo biểu đồ thống kê
59 제출하다 je-chul-ha-da đề xuất
60 진행 절차 jin-haeng jeol-cha thủ tục tiến hành
61 초안준비 cho-an-jun-bi chuẩn bị bản thảo
62 의결권 ui-gyeol-gwon quyền biểu quyết
63 자본금 ja-bon-geum tiền vốn
64 추가 출자 chu-ga chul-ja góp thêm vốn
65 자본 동원 ja-bon dong-won huy động vốn
66 채무를 변제하다 chae-mu-reul byeon-je-ha-da thanh toán công nợ

Từ tiếng Hàn có phiên âm về cây cối

từ vựng về cây cối

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 나무   namu cây
2 나뭇가지  namusgaji nhánh 
3 꽃봉오리  kkochbong-oli chồi
4 풀  pul  cỏ
5 수풀  supul gỗ
6 느티나무  neutinamu cây sồi
7 잔디  jandi cỏ dại
8 난초   nancho phong lan
9 갈대   galdae sậy
10 덩굴  deonggul cây nho
11 전나무   jeonnamu cây thông
12 대나무  daenamu tre
13 민들레  mindeulle bồ công anh
14 은행 나무  eunhaeng namu cây ngân hạnh
15 단풍나무  tanpungnamu cây phong lá đỏ
16 화살나무   hoasalnamu cây bụi phát sáng
17 벚나무  byeotnamu cây anh đào
18 행은목 나무   haengeunmuk namu cây thiết mộc lan
19 금전수   geumjeonsu cây kim tiền
20 산세비에리아/ sansevieria cây lưỡi hổ
21 인동초  indongjo cây kim ngân
22 양버즘 나무  yangbojeum namu cây tiêu huyền

Từ tiếng Hàn có phiên âm về hoa

từ vựng về hoa

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 장미  jang-mi hoa hồng
2 난초   nan-cho hoa lan 
3 벚꽃   beoj-kkoch hoa anh đào
4 로터스  lo-teo-seu hoa sen 
5 모란   mo-lan hoa mẫu đơn 
6 카네이션   ka-nei-syeon hoa cẩm chướng
7 태양 꽃 tae-yang kkoch hoa hướng dương
8 수국   su-gug hoa cẩm tú cầu 
9 백합   baeg-hab hoa huệ 
10 등나무 꽃   deung-na-mu kkoch hoa tử đằng 
11 국화 꽃  gug-hwa kkoch hoa cúc
12 수선화  su-seon-hwa hoa thủy tiên 
13 라벤더  la-ben-deo hoa oải hương
14 목련 꽃  mog-lyeon kkoch hoa mộc lan
15 살구 꽃  sal-gu kkoch hoa mơ
16 튤립   tyul-lib hoa tu-líp 
17 진달래  jin-dal-lae hoa đỗ quyên 
18 산수유꽃   san-su-yu-kkoch hoa sơn thù du 
19 베고니아 꽃  be-go-ni-a kkoch hoa hải đường 
20 보라색 꽃  bo-la-saeg kkoch hoa violet
21 개나리  naenari hoa chuông vàng 
22 금잔화  geumjanhwa cúc vạn thọ
23 매화  maehwa hoa mai 
24 맨드라미   maendeurami hoa mào gà 
25 목화  mokhwa hoa bông vải
26 민들레   mindeulre bồ công anh 
27 백일홍 baegilhong bách nhật hồng 
28 백합   baekhap bách hợp 
29 아욱  auk cẩm quỳ
30 봉선화   bongseonhwa hoa bóng nước 
31 도라지꽃   dorajikkot hoa chuông 
32 들국화   deulgughwa cúc dại 
33 나팔꽃   napalkkot loa kèn 
34 달리아   dalria thược dược 
35 등꽃   deungkkot hoa đậu tía 
36 라일락 raillak tử đinh hương 

Từ tiếng Hàn có phiên âm về ẩm thực

từ vựng về ẩm thực

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 김치찌개   kimchichigae canh kimchi
2 김밥  kimbap cơm cuộn rong biển
3 된장찌개  duenjangchigae canh tương
4 콩나물국  khongnamulguk  canh giá đỗ
5 한식   hansik món hàn quốc
6 김치  kimchi kim chi
7 잡채   japchae miến trộn
8 불고기  bulgogi thịt nướng
9 삼겹살  samgyeopsal ba chỉ nướng
10 냉면   naengmyeon mì lạnh
11 우동  udong mì udon
12 떡  teok bánh gạo
13 비빔밥  bibimbap cơm trộn
14 김  gim rong biển
15 깍두기  kakdugi kim chi củ cải
16 순두부찌개  sundupuchigae canh đậu hũ non
17 삼계탕  samgyethang gà hầm sâm
18 꼬리곰탕   korigomthang canh đuôi bò
19 녹차  nokcha trà xanh
20 미역  miyeok canh rong biển
21 뻥튀기  beongthuygi bánh gạo
22 후식  husik món tráng miệng
23 생선회   saeng seon hue gỏi cá
24 자장면  jajangmyeon mì tương đen 
25 식량  siglyang  lương thực
26 사식 sasig  cơm tiếp viện (cơm đưa cho tù nhân)
27 식료품  siglyopum  nguyên liệu thực phẩm
28 부식  busig  món ăn phụ
29 음식 eumsig thực phẩm, thức ăn

Từ tiếng Hàn có phiên âm về quốc gia

từ vựng về các quốc gia

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 베트남 be-theu-nam Việt Nam
2 한국 han-guk Hàn Quốc
3 미국 mi-guk Mỹ (Hoa Kỳ)
4 중국 jung-guk Trung Quốc
5 일본 il-bon Nhật Bản
6 독일 dong-il Đức
7 이탈리아 i-tal-li-a Italia (Ý)
8 몽골 mong-kol Mông Cổ
9 말레이시아 mal-le-i-si-a Malaysia
10 인도네시아 in-do-ne-si-a Indonesia
11 프랑스 pheu-rang-seu Pháp
12 캐나다 khae-na-ta Canada
13 포르투갈 pho-leu-thu-gal Bồ Đào Nha
14 터키 theo-khi Thổ Nhỹ Kỳ
15 싱가포르 sing-ga-po-reu Singapore
16 영국 yeong-guk Anh quốc
17 스페인 seu-phe-in Tây Ban Nha
18 스웬덴 seu-wen-den Thụy Sĩ
19 핀란드 phin-lan-deu Phần Lan
20 홀란드 hol-lan-deu Hà Lan
21 폴란드 phol-lan-deu Ba Lan
22 노르웨이 no-reu-wue-i Na Uy
23 벨기에 pel-gi-e Bỉ
24 러시아 reo-si-a Nga
25 인도 in-do Ấn Độ
26 태국 thae-guk Thái Lan
27 대만 de-man Đài Loan
28 필리핀 phil-li-phin Philippines
29 파키스탄 pa-khi-seu-than Pakistan
30 네팔 ne-pal Nepal
31 멕시코 mek-si-ko Mexico
32 헝가리 heong-ga-ri Hungary
33 홍콩 hong-kong Hồng Kông
34 이란 i-ran Iran
35 이라크 i-ra-keu Iraq
36 그리스 keu-ri-seu Hy Lạp
37 이집트 i-jip-theu Ai Cập
38 쿠바 ku-pa Cuba
39 미얀마 mi-yan-ma Myanmar
40 마카오 ma-kao Macao
41 라오스 lao-seu Lào
42 캄보디아 kam-po-di-a Campuchia
43 칠레 chil-le Chile
44 브라질 peu-ra-jil Brazil
45 뉴질랜드 nyu-jil-raen-deu New Zealand
46 호주 ho-ju Úc
47 덴마크 den-ma-keu Đan Mạch
48 동티모르 dong-ti-mo-reu Đông Timor
49 오스트리아 o-seu-teu-ri-a Áo
50 쿠웨이트 ku-wei-i-teu Kuwait
51 아일랜드 ail-len-deu Ailen
52 알제리 al-jae-ri Algeria
53 불가리아 pul-ga-ri-a Bulgaria
54 스리랑카 seu-ri-lang-ka Sri Lanka

Từ tiếng Hàn có phiên âm về danh lam thắng cảnh

từ vựng về thắng cảnh

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 국립공원  kung-nip-kong-won công viên quốc gia
2 역사 유적지   yok-sa yu-jok-ji di tích lịch sử
3 항구 도시  hang-ku to-si thành phố hải cảng
4 왕릉   wang-lung lăng mộ vua
5 탑  thap tháp
6 박문관   bak-mun-kwan bảo tàng
7 명소   myong-so danh lam thắng cảnh
8 관광 명소  kwan-kwang myong-so nơi tham quan du lịch
9 야경  ya-kyong cảnh đêm
10 야시장  ya-si-jang chợ đêm
11 유적지   yu-jok-ji di tích lịch sử, khu di tích
12 재래시장   je-re-si-jang chợ truyền thống
13 관광지  kwan-kwang-ji địa điểm du lịch
14 산  san núi
15 산 정상  san jong-sang đỉnh núi
16 바다 ba-ta biển
17 해수욕장 he-su-yok-jang bãi biển
18 계곡  kye-kok khe núi, thung lũng
19 해변  he-byon bờ biển
20 유물  yu-mul di tích, di vật
21 바닷가   ba-tat-ka bờ biển
22 절   jol chùa chiền

Từ tiếng Hàn có phiên âm về máy móc, điện tử

từ vựng về máy móc điện tử

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 장갑 jang-gap bao tay
2 전기 jeon-gi điện
3 전선 jeon-seon dây điện
4 기계 gi-gye máy móc
5 미싱기 mi-sing-gi máy may
6 특종미싱 teuk-jong-mi-sing máy công nghiệp
7 섬유기계 seom-yu-gi-gye máy dệt
8 프레스 peu-le-seu máy dập
9 자주기계 ja-ju-gi-gye máy thêu
10 코바늘 ko-ba-neul que đan len
11 다리미 da-ri-mi bàn ủi, bàn là
12 오바 o-ba vắt sổ, máy vắt sổ
13 재단기 jae-dan-gi máy cắt
14 망치 mang-chi búa
15 나사 na-sa đinh ốc
16 손수레 son-su-re xe kéo tay, xe rùa
17 스위치 seu-wi-chi công tắc
18 용접기 yong-jeop-gi máy hàn
19 컴퓨터 keom-pyu-teo máy vi tính
20 복사기 bok-sa-gi máy photocopy
21 팩스기 paek-su-gi máy fax
22 전화기 jeon-hwa-gi điện thoại bàn
23 프린터기 peu-rin-teo-gi máy in
24 계산기 gye-san-gi máy tính
25 소화기 so-hwa-gi bình chữa cháy
26 가공반 ga-gong-ban bộ phận (chuyền) gia công
27 포장반 po-jang-ban bộ phận (chuyền) đóng gói
28 검사반 geom-sa-ban bộ phận (chuyền) kiểm tra
29 ban chuyền
30 포장기 po-jang-gi máy đóng gói
31 플러그 peulleogeu phích điện
32 스위치 seuwichi công tắc
33 전원차단 jeon-wonchadan tắt công tắc nguồn
34 전원  jeon-won công tắc nguồn
35 차단기 chadangi cầu dao
36 퓨즈  pyujeu cầu chì
37 케이블   keibeul dây cáp
38 경보기  gyeongbogi chuông báo điện
39 발동기  baldong-gi máy phát điện
40 전선  jeonseon dây dẫn điện
41 콘센트  konsenteu ổ cắm điện
42 변압기  byeon-abgi máy biến áp

Từ tiếng Hàn có phiên âm về cơ thể người

Từ tiếng Hàn có phiên âm về cơ thể người

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 머리  meoli đầu
2 머리카락  meolikalag tóc
3 얼굴  eolgul gương mặt
4 이마 ima trán
5 눈썹   nunsseob lông mày
6 속눈썹 sognunsseob lông mi
7 눈  nun mắt
8 눈꺼풀  nunkkeopul mí mắt
9 코   ko mũi
10 뺨  ppyam gò má
11 ib miệng
12 입술  ibsul môi
13 턱수염   teogsuyeom râu
14 이  i răng
15 앞니   apni răng cửa
16 송곳니   song-gosni răng nanh
17 어금니   eogeumni răng hàm
18 사랑니   salangni răng khôn
19 잇몸   ismom lợi
20 혀  hyeo lưỡi
21 턱   teog cằm
22 귓구멍   gwisgumeong lỗ tai
23 결후  gyeolhu yết hầu
24 mog cổ họng
25 어깨 eokkae vai
26 가슴   gaseum ngực 
27 배  bae bụng
28 배꼽  baekkob rốn
29 허리   heoli eo
30 엉덩이  eongdeong i mông

Từ tiếng Hàn có phiên âm về thời tiết

TỪ VỰNG TIẾNG hàn về thời tiết

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 계절  gyejeol mùa 
2 봄  bom mùa xuân 
3 여름  yeoleum mùa hạ
4 가을  ga-eul mùa thu 
5 겨울 gyeoul mùa đông 
6 우기 ugi mùa mưa 
7 장마철  jangmacheol mùa mưa dầm
8 건기  geongi mùa nắng
9 날씨가 따뜻하다  nalssiga ttatteushada thời tiết ấm áp
10 쌀쌀하다  ssalssalhada se se lạnh 
11 꽃샘추위 kkochsaemchuwi rét nàng bân 
12 이슬비  iseulbi mưa phùn 
13 눈내리다 nunnaelida tuyết rơi
14 첫눈  cheosnun tuyết đầu mùa
15 함박눈 hambagnun bông tuyết
16 눈  nun  tuyết
17 he nắng 
18 날시  nalssi thời tiết
19 서리   seoli sương 
20 날씨가 나쁘다  nalssiga nappeuda thời tiết xấu 
21 밤안개  bam-angae sương đêm
22 물안개  mul-angae sương mù 
23 새벽안개  angaega kkida sương ban mai
24 바람  balam gió 
25 선풍  seonpung gió lốc
26 몬순 (계절풍)  monsun (gyejeolpung) gió mùa
27 태풍  taepung gió bão
28 광풍  gwangpung cuồng phong, gió bão
29 덥다  deobda nóng

Từ tiếng Hàn có phiên âm về màu sắc

từ vựng về màu sắc

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 빨간색 – 붉은색  bbal-kan-sek / buk-reun-sek màu đỏ
2 무색  musaeg không màu
3 색 – 색깔  sek / sek-kkal màu sắc
4 검정색 – 까만색  keom-jeong-sek / kka-man-sek đen 
5 주황색 – 오렌지색  ju-hoang-sek / o-ren-ji-sek màu da cam 
6 주홍색 juhongsaeg đỏ hồng
7 심홍색  simhongsaeg đỏ thẫm
8 장밋빛  jangmisbich hồng nhạt, hồng đào
9 하얀색 – 화이트색 / 흰색  ha-yan-sek / hoa-i-theu-sek / huin-sek màu trắng 
10 청록색 cheonglogsaeg màu lam
11 노란색 – 황색  no-ran-sek / hoang-sek màu vàng 
12 초록색 – 녹색  jo-rok-sek / nok-sek xanh lá
13 색깔이 진하다   saegkkal-i jinhada màu đậm
14 제비꽃  je-bi-kkok tím violet 
15 보라색 – 자주색 – 자색  bolasaeg – jajusaeg – jasaeg tím 
16 금색  keum-sek màu vàng (kim loại)
17 은색  eun-sek màu bạc
18 밤색 / 갈색  bam-sek màu nâu 
19 회색  hoe-sek màu xám
20 남색  nam-sek xanh da trời đậm
21 파란색 – 청색 – 푸른색 pa-ran-sek / cheong-sek / pu-reun-sek màu xanh da trời
22 핑크색 – 분홍색  ping-kheu-sek / bun-hong-sek màu hồng
23 색깔이 연하다  saegkkal-i yeonhada màu nhạt

Từ tiếng Hàn có phiên âm về thời trang

Từ tiếng Hàn có phiên âm về thời trang

STT Từ tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 바지  baji quần 
2 스카프   seukapeu khăn quàng
3 잠바  jamba áo khoác 
4 치마   chima váy 
5 한복  hanbog han bok (trang phục truyền thống ở Hàn Quốc) 
6 myeon cotton
7 아동복 adongbog quần áo trẻ em
8 잠옷  jam-os đồ ngủ 
9 수영복  suyeongbog áo tắm
10 내복  naebog quần áo lót
11 팬츠  paencheu quần áo thể thao
12 우비  ubi áo mưa
13 정장  jeongjang lễ phục
14 평상복  pyeongsangbog áo quần thường ngày
15 웨딩드레스  wedingdeuleseu váy cưới 
16 신발  sinbal giày dép 
17 손수건   sonsugeon khăn tay 
18 벨트   belteu thắt lưng 
19 안경   angyeong kính mắt 
20 손가방   songabang túi xách 
21 손목시계   sonmogsigye đồng hồ đeo tay
22 빗   bis lược
23 손거울  songeoul gương
24 양복 yangbog áo vest 
25 티셔츠  tisyeocheu áo T – shirts 
26 나시  nasi áo hai dây
27 원피스  wonpiseu đầm

Trên đây là tổng hợp 1000 từ tiếng Hàn thông dụng có phiên âm về nhiều chủ đề, lĩnh vực trong đời sống. Đừng quên lưu lại để học thêm thật nhiều từ vựng nhé. Chúc các bạn chinh phục tiếng Hàn thành công!

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận