Từ vựng

Từ mới chủ đề phim cổ trang trong tiếng Trung

Từ mới chủ đề phim cổ trang trong tiếng Trung 1

Nếu bạn là một người yêu thích phim cổ trang Trung Quốc thì bài viết này là một nguồn thông tin hữu ích dành cho bạn. Sau đây, Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội sẽ đưa đến một vài kiến thức từ vựng liên quan đến chủ đề này. Tham khảo ngay nhé.

Các nhân vật trong phim cổ trang bằng tiếng Trung

  1. 本王 /běn wáng/bổn vương 
  2. 朕/zhèn/trẫm

Từ ngữ miêu tả các hoạt động trong phim cổ trang

  1. 正事/zhèng shì/chính sự 
  2. 朝政/cháozhèng/triều chính 
  3. 龙袍/lóngpáo/long bào 
  4. 宫规/gōngguī/cung quy 
  5. 接旨/jiē zhǐ/tiếp chỉ 
  6. 告退 /gàotuì/cáo lui
  7. 告辞/gàocí/cáo từ
  8. 免礼 /miǎnlǐ/miễn lễ 
  9. 平身/píngshēn/bình thân
  10. 叩见/kòujiàn/khấu kiến 
  11. 出超/chūchāo/xuất chiêu
  12. 侍寝 /shìqǐn/thị tẩm
  13. 暗杀/ànshā/ám sát 
  14. 继承皇位 /jìchénghuángwèi/kế thừa hoàng vị 
  15. 登上皇位/dēngshànghuángwèi/lên ngôi 
  16. 请安 /qǐngān/thỉnh an 
  17. 拜见 /bàijiàn/bái kiến 
  18. 行礼 /xíng lǐ/hành lễ
  19. 奉命 /fèng mìng/phụng mệnh

Miêu tả nhân vật trong phim cổ trang bằng tiếng Trung

  1. 精明/jīng míng/khôn khéo 
  2. 足智多谋/zúzhìduōmóu/túc trí đa mưu
  3. 心地险恶/xīndìxiǎnè/tâm địa hiểm ác 
  4. 得宠 /déchǒng/đắc sủng 
  5. 失宠 /shī chǒng/thất sủng 
  6. 俊美 /jùn měi/tuấn mĩ 
  7. 英俊 /yīng jùn/ anh tuấn 
  8. 勇猛 /yǒng měng/dũng mãnh 
  9. 大逆不道 /dànìbùdào/đại nghịch bất đạo
  10. 文武双全/wénwǔshuāngquán/văn võ song toàn 
  11. 哀家/āijiā/ai gia 

Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ. Đừng quên rằng việc học tiếng Trung sẽ thú vị hơn khi thông qua việc xem phim cổ trang đấy nhé.

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận