Từ vựng

Từ mới chủ đề ngoại lai trong tiếng Trung

Từ mới chủ đề ngoại lai trong tiếng Trung 1

“Ngoại lai” là thuật ngữ ám chỉ những từ vựng hoặc cụm từ của ngôn ngữ khác được dịch giống âm đọc với các từ trong tiếng Anh. Bật mí cho bạn một thông tin nhỏ đó chính là tiếng Trung Quốc cũng có rất nhiều từ ngoại lai đó nha. Hãy cùng theo chân Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội tìm hiểu ngay nhé.

  1. 酷/Kù/cool 
  2. 迪斯科/Dísīkē/disco 
  3. 托福 /Tuōfú/TOEFL 
  4. 比基尼/Bǐjīní/bikini 
  5. 披头士/Pī tóu shì/Beatles 
  6. 妈咪 /Mā mī/mummy 
  7. 黑客/Hēikè/hacker 
  8. 克隆 /Kèlóng/clone
  9. 冰淇淋/Bīngqílín/Kem 
  10. 因特网/Yīntèwǎng/internet 
  11. 巴士/bāshì/bus 
  12. 奥斯卡/àosīkǎ/Oscar 
  13. 奶昔/Nǎi xī/sữa lắc
  14. 咖啡 /kāfēi/coffee 
  15. 高尔夫球/Gāo’ěrfūqiú/golf 
  16. 保龄球/Bǎolíngqiú/bowling
  17. 桑拿浴/Sāngnáyù/ tắm hơi 
  18. 打的 /Dǎ dí/gọi taxi 
  19. 小巴/Xiǎo bā/xe buýt nhỏ 
  20. 酒吧 /Jiǔbā/quán bar 
  21. 香波 /Xiāngbō/dầu gội
  22. 芭蕾/bālěi/múa Ba lê 
  23. 超人 /Chāorén/superman 
  24. 超级明星 /Chāojímíngxīng/superstar
  25. 超市/Chāoshì/siêu thị
  26. 爱滋病/àizībìng/AIDS 
  27. 热线/Rèxiàn/hot line
  28. 冷战 /Lěngzhàn/chiến tranh lạnh
  29. 情商 /Qíngshāng/chỉ số cảm xúc
  30. 百事 /bǎishì/Nước Pepsi
  31. 可乐 /kělè/Cô ca
  32. 拜拜 /bàibài/tạm biệt

Hy vọng với những từ ngoại lai trên sẽ phần nào giúp bạn dễ dàng phát âm tiếng Trung hơn. Chúc các bạn học tốt.

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận