Từ vựng

Tổng hợp từ vựng chỉ vị trí trong tiếng Hàn có thể bạn chưa biết

Tổng hợp từ vựng chỉ vị trí trong tiếng Hàn có thể bạn chưa biết

Trong tiếng Hàn, ngoài danh từ chỉ đơn vị thì danh từ chỉ vị trí là kiến thức quan trọng mà bạn học không thể bỏ qua. Trong bài viết dưới đây, trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội sẽ tổng hợp từ vựng chỉ vị trí trong tiếng Hàn có thể bạn chưa biết nhé!

Tổng hợp từ vựng chỉ vị trí trong tiếng Hàn có thể bạn chưa biết

Từ vựng chỉ vị trí trong tiếng Hàn

Dưới đây là một số từ vựng chỉ vị trí trong tiếng Hàn mà bạn học cần lưu ý.

STT Từ vựng Nghĩa Ví dụ Dịch nghĩa
1 Trên 책이 책상 위에 있어요. Sách ở trên bàn.
2 Dưới 고양이가 책상 밑에 있어요. Con mèo ở bên dưới bàn.
3 Bên cạnh 학교가 집 옆에 있어요. Trường học bên cạnh nhà.
4 사이 Giữa 가방이 의사와 책상 사이에 있어요. Cặp sách ở giữa bàn và ghế.
5 Trong 돈이 지갑 안에 있어요. Tiền có trong ví.
6 Ngoài 광일이 박스 밖에 있어요. Hoa quả ở bên ngoài hộp.
7 Trước 교통사고가 눈 앞에 발생해요. Tai nạn giao thông xảy ra trước mắt tôi.
8 Sau 나무들이 집 뒤에 있어요. Cây có sau nhà.
9 건너편 Đối diện 미용실이 박물관 건너편에 있어요. Tiệm cắt tóc có ở đối diện bảo tàng.
10 근처 Gần 한식당은 학교 근처에 있는데요. Cửa hàng Hàn Quốc  gần trường học.
11 왼쪽 Bên trái 왼쪽으로 가세요. Đi về phía bên trái nhé.
12 오른쪽 Bên phải 오른쪽으로 보세요. Hãy nhìn về phía bên phải nhé.

Bài tập về từ vựng chỉ vị trí trong tiếng Hàn

Bài 1: Chuyển các câu sau sang tiếng Hàn

  1. Hôm nay tôi có cuộc họp quan trọng ở công ty. Tuy nhiên lúc đi trên đường thì 1 tai nạn xảy đến trước mắt tôi. Vì điều này mà đường tắc và tôi tới công ty muộn.
  2. Nếu muốn tới bảo tàng Hà Nội thì bạn phải đi tới ngã tư và nhìn về  phía bên phải.
  3. Ở nhà hàng Hàn Quốc gần trường mình có nhiều món ngon lắm. Hôm nào tới ăn thử nhé!
  4. Ngân hàng ở bên cạnh bảo tàng. Nếu muốn rút tiền thì cậu có thể tới đó nhé.
  5. Đường từ nhà tới trường khá xa nên tôi phải đi bằng xe bus. Thật may là bên cạnh nhà tôi có trạm xe bus nên tôi không lo lắm.
  6. Máy ảnh ở phía sau tủ quần áo ấy. Cứ tìm là thấy.
  7. Quán ăn mới ở đối diện trường học thì đồ ăn không ngon lắm.
  8. Trong ví của tôi hiện tại không còn tiền. Vì thế tôi không thể tham dự bữa tiệc công ty vào ngày mai.
  9. Tôi hay để tiền dưới quyển sách.
  10.  Điện thoại bên trên bàn là điện thoại của tôi.

Đáp án:

  1. 오늘 중요한 회의가 있는데 길에 갈 때 눈 앞에 사고가 났어요. 이 것 때문에 길이 막히고 회사에 늦게 갔어요.
  2. 하노이 박물관에 가려면 사거리에 가고 오른쪽으로 버세요.
  3. 학교 근처에 한식당에 맛있는 음식이 많아요. 어떤 일에 먹어 볼까요?
  4. 박물관 근처에 은행이 있어요. 돈을 찾으려면 거기에 갈 수 있어요.
  5. 집에서 학교까지 좀 멀어서 버스로 가야 해요. 근데 버스정류장에 집 근처에 있는데 걱정하지 않아요.
  6. 카메라가 옷장 뒤에 있어요. 찾으면 봐요.
  7. 학교 건너편에 식당에 음식이 별로 안 맛있어요.
  8. 이제 지갑 안에 돈이 없어요. 그래서 내일 회식에 참여할 수 없어요.
  9. 책 밑에 돈을 자주 놓아요.
  10.  책상 위에 휴대폰이 제 휴대폰이에요.

Bài 1_ Chuyển các câu sau sang tiếng Hàn

Bài 2: Hoàn thành câu, sử dụng các từ gợi ý

  1. 수영장/앞/영화관/여름/많이/사람/가다.
  2. 이 컴퓨터/보다/책상/밑/저 컴퓨터/비싸다.
  3. 휴대폰/보다/책상/앞/휴대폰/색깔/예쁘다.
  4. 과자/박스/밖/안/좋다.
  5. 공책/소설/옆/있다.
  6. 학교/뒤/중국 식당/음식/별로/맛없다.

Đáp án:

  1. 수영장 앞에 영화관은 여름에 많이 사람이 가요.
  2. 이 컴퓨터보다 책상 밑에 저 컴퓨터가 더 비싸요.
  3. 이 휴대폰보다 책상 앞에 그 휴대폰의 색깔이 더 예뻐요.
  4. 과자가 박스 밖에 안 좋아요.
  5. 공책이 소설 옆에 있어요.
  6. 학교 뒤에 중국 식당은 음식이 별로 맛없어요.

Như vậy, trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội vừa chia sẻ cho bạn tổng hợp các từ vựng chỉ vị trí được sử dụng trong tiếng Hàn. Đây là kiến thức cơ bản buộc người học cần nắm vững. Do đó, hãy ghi nhớ nhé! Chúc các bạn thành công!

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận