Học từ mới tiếng Hàn là khâu quan trọng, góp phần nâng cao trình độ tiếng, đặc biệt với những người mới bắt đầu. Trong bài viết dưới đây, trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội sẽ chia sẻ cho các bạn từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 1.

Giới thiệu chủ đề, ngữ pháp bài 1 tiếng Hàn sơ cấp 1

Chương trình học tiếng Hàn sẽ bắt đầu từ trình độ sơ cấp. Người học được làm quen và tìm hiểu theo mức độ tăng dần về kiến thức tiếng Hàn nói chung. Trước khi bước vào bài học đầu tiên, học viên cần trang bị kiến thức về bảng chữ cái tiếng Hàn, học cách phát âm, xác định nguyên âm, phụ âm và cách viết.

Bài 1 mở đầu với chủ đề giới thiệu bản thân. Vì ở trình độ sơ cấp nên từ vựng cũng như ngữ pháp tương đối dễ với đa số người học. Các từ vựng xoay quanh thông tin cá nhân như tên, nghề nghiệp, quốc tịch. Ngữ pháp bao gồm “입니다/습니다/이에요/예요”; “아닙니다/아니다”.

Giới thiệu chủ đề, ngữ pháp b1 sc1

Với bộ sách tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam thì việc học sẽ dễ dàng hơn với học viên bởi sự phân bổ rõ ràng từng kĩ năng, hình ảnh minh họa cụ thể. Thêm nữa, phần từ vựng và văn hóa Hàn Quốc mở rộng sẽ là lĩnh vực kiến thức thú vị cho người học tìm hiểu.

Vì mới bắt đầu học nên cách viết và cách đọc sẽ là cản trở lớn với học viên. Tuy nhiên, quá trình này có thể được cải thiện trong quá trình học nên hãy cố gắng trau dồi và chăm chỉ luyện tập nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 1

từ vựng b1

STT Từ vựng Nghĩa Ví dụ Dịch nghĩa
1 안녕하세요? Xin chào? 안녕하세요 선생님? Em chào cô/thầy ạ?.
2 안녕하십니까? Xin chào? (cách nói trịnh trọng) 안녕하십니까 란씨?. Chào Lan?.
3 안녕히 가세요 Đi bình an nhé 훙 씨, 안녕히 가세요. Hùng ơi, đi bình an nhé.
4 안녕히 계세요 Ở lại bình an 프엉 씨, 안녕히 계세요. Phương ơi, ở lại bình an nhé.
5 처음 뵙겠습니다 Rất vui được gặp (cách nói trịnh trọng) 처음 뵙겠습니다 타오 씨. Rất vui được gặp Thảo.
6 반갑습니다 Rất vui được gặp 반갑습니다 우리 반. Rất vui được gặp lớp mình.
7 국적 Quốc tịch 국적이 뭐예요?. Quốc tịch là gì?.
8 Vâng 네, 알겠습니다. Vâng, tôi biết rồi.
9 대학교 Trường đại học 매일 대학교에 다녀요. Mỗi ngày tớ đề tới trường. 
10 대학생 Học sinh 대학생입니다. Mình là học sinh.
11 사람 Người 아는 사람입니까?. Người quen của cậu à?.
12 선생님 Giáo viên 선생님이에요. Tôi là giáo viên.
13 아니요 Không 화 씨입니까?- 아니요. Hoa phải không?.- Không phải.
14 학교 Trường học 오늘 학교에 가요? Hôm nay tôi đi học.
15 은행 Ngân hàng 지금 베트남 은행에서 일을 하고 있어요. Giờ tôi đang làm việc ở ngân hàng Việt Nam.
16 식당 Nhà ăn 숙제를 완전한 후에 식당에 갈래요?. Làm bài tập xong đi nhà ăn không?.
17 이름 Tên 이름이 뭐예요?. Tên cậu là gì?.
18 이메일 Email 이 보고는 이메일로 보내주세요. Báo cáo này hãy gửi qua mail giúp tôi nhé.
19 주소 Địa chỉ 주소를 알려주세요. Cho tôi biết địa chỉ với.
20 학과 Khoa 학과의 이름을 알려주세요. Cho tôi biết tên khoa với.
21 한국어 Tiếng Hàn 한국어를 공부합니다. Tôi học tiếng Hàn.
22 베트남어 Tiếng Việt 베트남어는 어렵습니다. Tiếng Việt thì khó.
23 한국 Hàn Quốc 한국에 여자들은 예쁩니다. Con gái Hàn Quốc rất xinh.
24 베트남 Việt Nam 베트남 사람은 마음이 따뜻해요. Người Việt Nam rất tốt bụng.
25 한국어과 Khoa tiếng Hàn 한국어과에 잘한 선생님이 많아요. Khoa tiếng Hàn có nhiều giáo viên giỏi.
26 학생증 Thẻ sinh viên 이번 시험을 보면 학생증이 필요해요. Muốn tham dự kì thi lần này cần có thẻ sinh viên.
27 학번 Mã số sinh viên 여기 학번은 쓰세요. Hãy điền mã số sinh viên vào đây.
28 보기 Ví dụ, mẫu 보기: 베트남 사람입니다. Ví dụ: Tôi là người Việt Nam.
29 오이 Dưa chuột 오이를 먹으면 피에게 좋아요. Ăn dưa chuột rất tốt cho da.
30 비자 Pizza 비자를 먹고 싶어요. Tôi muốn ăn pizza.
31 전화 Điện thoại 다음 주에 전화를 사겠어요. Tuần sau tôi sẽ mua điện thoại.
32 직업 Nghề nghiệp 무슨 직업이에요? Nghề nghiệp của bạn là gì?.
33 주부 Nội trợ 저는 주부입니다. Tôi là nội trợ.
34 약사 Dược sĩ 저는 약사입니다. Tôi là dược sĩ.
35 의사 Bác sĩ 저는 의사입니다. Tôi là bác sĩ.
36 회사원 Nhân viên công ti 회사원은 많은 일이 있습니다. Nhân viên công ti rất nhiều việc.
37 은행원 Nhân viên ngân hàng 저는 은행원입니다. Tôi là nhân viên ngân hàng.
38 일본 Nhật Bản 이번 여름에 우리 가족은 일본에서 가서 놀아요. Hè này, gia đình tôi sẽ sang Nhật để chơi.
39 영국 Anh 영국에 경치가 너무 좋습니다. Phòng cảnh ở Anh rất đẹp.
40 중국 중국에 물질은 아주 비싸요. Mọi thứ ở Mỹ rất đắt tiền.
41 태국 Thái Lan 태국에 다 음식이 정말 맛있어요. Tất cả các món ăn ở Thái Lan đều ngon.
42 호주 Úc 호주에서 왔어요. Tôi tới từ Úc.
43 인도 Ấn Độ 인도에서 왔어요. Tôi đến từ Ấn Độ.
44 가수 Ca sĩ 가수들이 노래 잘합니다. Các ca sĩ hát rất hay.
45 군인  Quân nhân 우리 아버지는 군인입니다. Bố tôi là quân nhân.
46 변호사 Luật sư 우리 남동생은 변호사입니다. Anh tôi là luật sư.
47 작곡가 Nhạc sĩ 작곡가는 노래를 만든 사람입니다. Nhạc sĩ là người làm nhạc.
48 영화배우 Diễn viên điện ảnh 어떤 영화배우를 좋아해요? Cậu thích diễn viên điện ảnh nào?
49 번역사 Biên dịch viên 번역사는 어려운 직업입니다. Biên dịch viên là một nghề khó.
50 통역사 Thông dịch viên 앞으로 통역사가 되고 싶어요. Sau này, tớ muốn trở thành thông dịch viên.

>> Bài tiếp theo: Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 2

Subscribe
Thông báo

0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments