Từ vựng

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu

Ngoài ngữ pháp thì từ vựng là nền tảng giúp người học nâng cao trình độ giao tiếp tiếng Hàn. Không chỉ học từ vựng cơ bản mà người học cần mở rộng nhiều chủ đề từ vựng khác nhau. Trong bài viết dưới đây, trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội sẽ chia sẻ tới bạn học tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu.

Từ vựng tiếng Hàn về thủ tục và các loại thuế xuất nhập khẩu

STT Từ vựng Nghĩa
1 수출입 Xuất nhập khẩu
2 허가서 Giấy phép
3 제출 Hồ sơ, giấy tờ
4 원산지증서 Giấy chứng nhận xuất xứ
5 수출입 신고서 Tờ khai xuất nhập khẩu
6 수출입 허가   Giấy phép xuất nhập khẩu
7 수입 신고 절차 Thủ tục khai báo thuế
8 수입 절차 Thủ tục nhập khẩu
9 등록 절차 Thủ tục đăng ký
10 납세하다 Nộp thuế
11 보증세금 Thuế bổ sung
12 납세 기간 연장 Kéo dài thời gian nộp thuế
13 남세 일자 Ngày nộp thuế
14 과세 대상 품목 Danh mục hàng hóa đánh thuế
15 납세 의무자 Người có nghĩa vụ nộp thuế
16 부과된다 Bị đánh thuế
17 세를 산출하는 시점 Thời điểm tính thuế
18 세율 표 Bảng thuế , mức thuế
19 세금위반 Bi phạm về tiền thuế
20 수입관세 차별 Khác biệt về đánh thuế nhập
21 우대세율 Mức thuế ưu đãi
22 징수세 Thuế trưng thu
23 일반세율 Mức thuế thông thường
24 탈세 Trốn thuế
25 품목 리스트  Mức thuế ưu đãi đặc biệt
26 특별우대세율 Mức thuế ưu đãi đặc biệt

Từ vựng tiếng Hàn về hàng hóa xuất nhập khẩu

STT Từ vựng Nghĩa
1 품목 loại hàng hoá
2 층정품 hàng biếu , hàng tặng
3 최혜국 nước tối huệ quốc
4 최혜국협정을 맺다 ký hiệp định tối huệ quốc
5 원자재 재고량 lượng nguyên phụ liệu tồn kho
6 신용기관  cơ quan tín dụng
7 수출국 nước xuất khẩu
8 소비품 hàng tiêu dùng
9 무역관계 quan hệ thương mại
10 무역협정 hiệp định thương mại
11 대매출 bán hàng giảm giá
12 금융기관   cơ quan tín dụng
13 국내 투자 장려법 luật khuyến khích đầu tư trong
14 과문 cửa khẩu
15 관세     hải quan
16 납품 Giao hàng
17 물류 Logistic
18 운반 Vận chuyển
19 포장 Đóng gói
20 화물 Lô hàng
21 항공운송 Vận chuyển đường hàng không
22 해상운송 Vận chuyển đường biển
23 입고 Nhập kho
24 출고 Xuất kho
25 출하 Xuất hàng
26 포워더 Bên giao nhận hàng
27 선박, 배 tàu

Từ vựng tiếng Hàn về hàng hóa xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Hàn về điều kiện giao dịch

STT Từ vựng Nghĩa
1 난간 Lan can
2 제품등록 Đăng kí sản phẩm
3 제정난 Khó khăn tài chính
4 품질 검사 Kiểm tra chất lượng
5 획득하다 Nhận được, thu được
6 유효하다 Hữu hiệu
7 능가하다 Vượt trội
8 결제지급 Thanh toán tiền hàng
9 견본 Bản mẫu
10 경쟁력 Tính cạnh tranh
11 부응하다 Đáp ứng
12 자회사 Công ty con
13 무리하다 Vô lí
14 수출승인 Giấy phép xuất khẩu
15 용적 Dung tích
16 수량 파악 Số lượng hàng hóa
17 무게 Khối lượng
18 무역명 Tên thương mại
19 유통업자 Công ty phân phối
20 판매량 Lượng bán hàng
21 유통 Lưu thông
22 거래선 Đối tác
23 잠재적이다 Tiềm năng
24 평가하다 Đánh giá
25 점포 Cửa hàng

Từ vựng tiếng Hàn về công ty và sản phẩm

STT Từ vựng Nghĩa
1 완제품 Thành phẩm
2 오퍼 Chào hàng
3 상표 등록 Đăng kí thương hiệu
4 내수 시장용 Hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước
5 마스터 신용장 Thư tín dụng gốc
6 유통 채널 Kênh lưu thông
7 효능 Tác dụng
8 공급능력 Khả năng cung ứng
9 인체 Cơ thể người
10 Đội, nhóm
11 훌륭하다 Xuất sắc
12 책임자 Người chịu trách nhiệm
13 홍삼 Sâm
14 변압기 Máy biến áp
15 도입하다 Nhập hàng
16 동일하다 Thống nhất
17 허가를 받다 Được cấp phép
18 공급자 Người cung cấp
19 사업부 Phòng kinh doanh
20 점유율 Thị phần
21 분야 Lĩnh vực
22 포함하다 Bao gồm
23 담당자 Người chịu trách nhiệm
24 보내는 사람 Người gửi
25 받는 사람 Người nhận

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu PDF: Link

Như vậy, trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội vừa giới thiệu cho bạn học 100 từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu. Đây là những từ vựng chuyên ngành giúp các bạn áp dụng vào các tình huống chuyên môn. Do đó, hãy ghi nhớ nhé. Chúc các bạn thành công!

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận