Học tốt tiếng Trung, Ngữ pháp

Cách xác định các thành phần câu trong tiếng Trung

Các thành phần câu trong tiếng Trung

Bài viết này của Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội sẽ chia sẻ đến bạn những kiến thức cơ bản và bước đầu tiên để có thể phân tích các thành phần câu trong tiếng Trung một cách dễ dàng. Hãy bắt đầu với các thành phần chủ yếu của câu và áp dụng kiến thức này vào việc học ngôn ngữ hàng ngày bạn nhé.

Vị trí các thành phần trong câu tiếng Trung

Trước khi khám phá sâu hơn về tiếng Trung, việc nắm bắt cấu trúc câu là vô cùng quan trọng bởi mỗi câu đều bao gồm những yếu tố cốt lõi như chủ ngữ, vị ngữ, động từ cùng với những thành phần phụ thuộc khác.

Điều này tạo ra sự linh hoạt khi xây dựng câu vì cấu trúc có thể thay đổi theo ngữ cảnh và mục đích truyền đạt. Hiểu rõ vị trí của từng thành phần trong câu tiếng Trung sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc xây dựng và tìm hiểu ngữ pháp tiếng Trung.

Thành phân câu tiếng Trung

Thành phần câu Định nghĩa Vị trí
Chủ ngữ - 主语 Là chủ thể trong câu, thường do danh từ, đại từ, cụm động tân hoặc một phân câu đảm nhiệm. Thường đứng ở đầu câu.
Vị ngữ - 谓语 Diễn đạt động tác do chủ ngữ gây ra hoặc đặc điểm tính chất của chủ ngữ. Thường do động từ hoặc tính từ đảm nhiệm. Đứng sau chủ ngữ.
Trạng ngữ - 状语 Là thành phần tu sức cho động từ. Gồm trạng ngữ thời gian, trạng ngữ địa điểm, trạng ngữ phương thức…. Thường đứng trước động từ
Định ngữ - 定语  Là thành phần tu sức cho danh từ chính, bổ sung thêm ý nghĩa cho danh từ chính. Thường đứng trước danh từ trung tâm ngữ
Bổ ngữ - 补语  Là thành phần cho biết về kết quả, trạng thái, khả năng, mục đích, xu hướng …của hành động. Thường đứng sau động từ
Tân ngữ - 宾语 Là đối tượng chịu tác động của động tác. Thường do danh từ, đại từ đảm nhiệm. Đứng sau động từ hoặc giới từ.

Từ loại trong câu tiếng Trung

Khi đã xác định được các thành phần chính có trong câu tiếng Trung, bạn có thể tìm hiểu thêm về từ loại có trong câu đó. Dưới đây là các từ loại thường gặp:

Từ loại Định nghĩa   Ví dụ
Danh từ - 名词 Là những từ chỉ người, địa điểm hay sự vật. 书,花,桌子,
Đại từ –  代词 Là những từ dùng để xưng hô 我,你,他,她
Động từ – 动词 Là những từ chỉ động tác, hành động của người hoặc vật. 写,喝,吃,跑,喜欢
Tính từ – 形容词 Là những từ chỉ tính chất, trạng thái của sự vật , sự việc. 漂亮,好看,好吃,容易
Phó từ – 副词 Là những từ tu sức cho động từ hoặc tính từ để chỉ phương thức, mức độ, tần xuất. 很,非常,经常,往往
Giới từ – 介词 Là những từ đứng trước danh từ, đại từ, cụm danh từ…để chỉ phương hướng hoặc đối tượng. 在,自,朝,向,当,同…
Liên từ –  连词 Là những từ dùng để nối 2 phân câu. 因为,所以,虽然,但是

Phân tích thành phần câu trong tiếng Trung

Sau khi đã xác định các thành phần câu trong tiếng Trung xong, Trung Tâm Ngoại Ngữ Hà Nội sẽ đưa ra một vài ví dụ cụ thể để phân tích. Giúp các bạn có cái nhìn dễ hiểu hơn.

STT Ví dụ Phân tích thành phần câu
1 她每天早上跑步锻炼身体。(Tā měitiān zǎoshang pǎobù duànliàn shēntǐ)Cô ấy chạy bộ mỗi sáng để tập thể dục. Chủ ngữ: 她 (tā - cô ấy)Vị ngữ:每天早上跑步锻炼身体 (měitiān zǎoshang pǎobù duànliàn shēntǐ - mỗi sáng cô ấy chạy bộ để tập thể dục cho cơ thể)Động từ chính: 跑步锻炼 (pǎobù duànliàn - chạy bộ tập thể dục)Trạng ngữ thời gian: 每天早上 (měitiān zǎoshang - mỗi sáng)
2 他昨天在公园快乐地踢足球。(Tā zuótiān zài gōngyuán kuàilè de tī zúqiú)Anh ấy đã vui vẻ chơi bóng đá ở công viên hôm qua. Chủ ngữ: 他 (tā - anh ấy)Vị ngữ: 快乐地踢足球 (kuàilè de tī zúqiú - vui vẻ chơi bóng đá)Động từ chính: 踢 (tī - chơi)Trạng từ: 快乐地 (kuàilè de - vui vẻ)Trạng ngữ: 昨天在公园 (zuótiān zài gōngyuán - hôm qua ở công viên)Trạng từ thời gian: 昨天 (zuótiān - hôm qua)Trạng từ địa điểm: 在公园 (zài gōngyuán - ở công viên)Tân ngữ: 足球 (zúqiú - bóng đá)
3 她们今天在山上静静地欣赏风景。(Tāmen jīntiān zài shān shàng jìngjìng de xīnshǎng fēngjǐng) Chủ ngữ: 她们 (tāmen - họ)Vị ngữ: 静静地欣赏风景 (jìngjìng de xīnshǎng fēngjǐng - yên bình thưởng thức cảnh đẹp)Động từ chính: 欣赏 (xīnshǎng - thưởng thức)Trạng từ: 静静地 (jìngjìng de - yên bình)Trạng ngữ: 今天在山上 (jīntiān zài shān shàng - hôm nay trên núi)Trạng từ thời gian: 今天 (jīntiān - hôm nay)Trạng từ địa điểm: 在山上 (zài shān shàng - trên núi)Tân ngữ: 风景 (fēngjǐng - cảnh đẹp)
4 他们每个周末都去公园散步。(Tāmen měi ge zhōumò dōu qù gōngyuán sànbù)Họ đi dạo ở công viên mỗi cuối tuần. Chủ ngữ: 他们 (Tāmen - họ)Trạng từ thời gian: 每个周末 (Měi gè zhōumò - mỗi cuối tuần)Trạng ngữ địa điểm: 公园 (Gōngyuán - công viên)Động từ chính: 散步 (Sànbù - đi dạo)Trạng từ: 都 (Dōu - đều)Phó từ: Qua cấu trúc "都去" (Dōu qù), cụm từ này cùng với động từ chính để diễn đạt sự thực hiện thường xuyên hoặc đều đặn.
5 你们在音乐会上表演得非常出色。(Nǐmen zài yīnyuèhuì shàng biǎoyǎn de fēicháng chūsè)Các bạn biểu diễn rất xuất sắc trong buổi hòa nhạc. Chủ ngữ: 你们 (Nǐmen - các bạn)Trạng ngữ địa điểm: 音乐会上 (yīnyuèhuì shàng - tại buổi hòa nhạc)Động từ chính: 表演 (biǎoyǎn - biểu diễn)Trạng từ: 非常 (fēicháng - rất)Tân ngữ: 出色 (chūsè - xuất sắc)

Bài tập xác định thành phần câu trong tiếng Trung

Bài tập xác định thành phần câu tiếng Trung

Dưới đây Trung tâm Ngoại Ngữ Hà Nội sẽ đưa ra các bài tập cụ thể để bạn thực hành và áp dụng luôn cách xác định các thành phần câu trong tiếng Trung nhé.

  1. 他们每个星期六都去爬山。(Tāmen měi ge xīngqíliù dōu qù páshān)
  2. 我昨天在公园里跑步锻炼。(Wǒ zuótiān zài gōngyuán lǐ pǎobù duànliàn)
  3. 她每天早晨都去游泳池游泳。(Tā měi tiān zǎochén dōu qù yóuyǒngchí yóuyǒng)
  4. 我们经常在家里举办聚会。(Wǒmen jīngcháng zài jiā lǐ jǔbàn jùhuì)
  5. 你们每个周五都去唱歌。(Nǐmen měi ge zhōuwǔ dōu qù chànggē)
  6. 她昨晚在剧院里观看戏剧。(Tā zuówǎn zài jùyuàn lǐ guānkàn xìjù)
  7. 我们明天一大早就去机场接他们。(Wǒmen míngtiān yī dà zǎo jiù qù jīchǎng jiē tāmen)
  8. 他们在比赛上表现得很出色。(Tāmen zài bǐsài shàng biǎoxiàn de hěn chūsè)
  9. 我们常常在河边散步。(Wǒmen chángcháng zài hébiān sànbù)
  10. 她每天下午都在花园里搞园艺。(Tā měi tiān xiàwǔ dōu zài huāyuán lǐ gǎo yuányì)

Đây là một số thành phần quan trọng trong câu tiếng Trung, nắm vững chúng sẽ giúp bạn tiến bộ hơn trong việc học ngôn ngữ này. Hy vọng bài viết này đưa đến cho bạn các thông tin hữu ích. Chúc các bạn học tiếng Trung một cách hiệu quả và thành công.

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận