Thời gian được xem là một trong những chủ đề phổ biến trong đời sống hàng ngày. Cách nói giờ trong tiếng Trung không quá khó, nhưng nhiều người vẫn gặp một số khó khăn trong quá trình giao tiếp, Trong bài viết này, Ngoại Ngữ Hà Nội sẽ hướng dẫn bạn cách nói thời gian trong tiếng Trung một cách tự nhiên và chính xác như người bản xứ.
Từ vựng về thời gian trong tiếng Trung
Tiếng Trung | Phiên Âm | Dịch nghĩa |
现在 | Xiànzài | Bây giờ, lúc này, hiện tại |
毫秒 | Háomiǎo | Mili giây |
秒 | Miǎo | Giây |
分 | Fēn | Phút |
点 | Diǎn | Giờ |
小时 | Xiǎoshí | Tiếng |
半 | Bàn | Rưỡi = 30 phút |
刻 | Kè | Khắc = 15 phút |
差 | Chà | Kém |
凌晨 | Língchén | Hừng đông, rạng sáng |
早晨 | Zǎochén | Sáng sớm |
早上 | Zǎoshang | Buổi sáng |
中午 | Zhōngwǔ | Buổi trưa |
下午 | Xiàwǔ | Buổi chiều |
晚上 | Wǎnshàng | Buổi tối |
半夜 | Bàn yè | Nửa đêm |
天 | Tiān | Ngày |
月 | Yuè | Tháng |
年 | Nián | Năm |
五分 | Wǔ fēn | 5 phút |
十分 | Shífēn | 10 phút |
十五 分 | Shíwǔ fēn | 15 phút |
二十 分 | Èrshí fēn | 20 phút |
二十五分 | Èrshíwǔ fēn | 25 phút |
三十 分 | Sānshí fēn | 30 phút |
三十五分 | Sānshíwǔ fēn | 35 phút |
四十 分 | Sìshí fēn | 40 phút |
四十五分 | Sìshíwǔ fēn | 45 phút |
五十 分 | Wǔshí fēn | 50 phút |
五十五分 | Wǔshíwǔ fēn | 55 phút |
一 点 | Yī diǎn | 1 giờ |
二点 | Èr diǎn | 2 giờ |
三点 | Sān diǎn | 3 giờ |
四点 | Sì diǎn | 4 giờ |
五点 | Wǔdiǎn | 5 giờ |
六点 | Liùdiǎn | 6 giờ |
七点 | Qīdiǎn | 7 giờ |
八点 | Bādiǎn | 8 giờ |
九点 | Jiǔdiǎn | 9 giờ |
十点 | Shídiǎn | 10 giờ |
十一点 | Diǎnshíyī | 11 giờ |
十二点 | Shí'èrdiǎn | 12 giờ |
Chi tiết cách nói thời gian trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung, cũng có rất nhiều cách nói giờ khác nhau như nói giờ chẵn, giờ hơn, giờ kém,.. Hãy tham khảo các công thức dưới đây để biết cách nói giờ theo từng trường hợp khác nhau nhé.
Cách nói giờ chẵn trong tiếng Trung
Nếu bạn chỉ muốn nói giờ, không đề cập đến số phút thì có thể sử dụng công thức sau:
Công thức:
Số đếm + 点 (Diǎn)
Ví dụ:
Thời gian | Tiếng Trung | Phiên âm |
3 giờ | 三点 | Sān diǎn |
7 giờ | 七点 | Qīdiǎn |
10 giờ | 十点 | Shídiǎn |
Cách nói giờ phút trong tiếng Trung
Công thức:
Số đếm + 点 (Diǎn) + Số đếm + 分 (fēn)
Ví dụ:
Thời gian | Tiếng Trung | Phiên âm |
6 giờ 04 phút | 六点零四分 | Liù diǎn líng sì fēn |
8 giờ 18 phút | 八点十八分 | Bā diǎn shíbā fēn |
9 giờ 56 phút | 九点五十六分 | Jiǔ diǎn wǔshíliù fēn |
11 giờ 10 phút | 十一点十分 | Shíyī diǎn shí fēn |
Cách nói giờ kèm phút và giây trong tiếng Trung
Công thức:
Số đếm + 点 (Diǎn) + Số đếm + 分 (fēn) + Số đếm + 秒 (miǎo)
Ví dụ:
Thời gian | Tiếng Trung | Phiên âm |
3 giờ 20 phút 40 giây | 三点二十分四十妙 | Sān diǎn èrshí fēn sìshí miào |
10 giờ 13 phút 45 giây | 十点十三分四十五秒 | Shí diǎn shísān fēn sìshíwǔ miǎo |
Cách nói giờ khắc trong tiếng Trung
Công thức:
Số đếm + 点 (Diǎn) + Số đếm + 刻 (Kè)
Ví dụ:
Thời gian | Tiếng Trung | Phiên âm |
5 giờ 45 phút | 五点三刻 | Wǔ diǎn sān kè |
6 giờ 15 phút | 六点一刻 | Liù diǎn yī kè |
Cách nói giờ rưỡi trong tiếng Trung
Công thức:
Số đếm + 点半 (diǎn bàn)
Ví dụ:
Thời gian | Tiếng Trung | Phiên âm |
1 giờ 30 phút | 一点半 | Yī diǎn bàn |
21 giờ 30 phút | 二十一点半 | Èrshíyī diǎn bàn |
Cách nói khoảng thời gian trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung, khi diễn đạt về khoảng thời gian 1 hoặc 2 tiếng đồng hồ thì sẽ sử dụng từ 小时 (xiǎoshí) để diễn đạt. Thường sẽ đi kèm với lượng từ 个 (gè).
Ví dụ:
Thời gian | Tiếng Trung | Phiên âm |
Nửa tiếng đồng hồ | 半(个)小时 | Bàn (gè) xiǎoshí |
Một tiếng đồng hồ | 一 (个) 小时 | Yī (gè) xiǎoshí |
Một tiếng rưỡi đồng hồ | 一个半小时 | Yī gè bàn xiǎoshí |
Ba tiếng đồng hồ | 三(个)小时 | Sān (gè) xiǎoshí |
Lưu ý: Khi thời gian vừa bao gồm cả “tiếng đồng hồ” và “30 phút” thì bắt buộc phải đi kèm lượng từ 个 (gè).
Một số mẫu câu hỏi giờ trong tiếng Trung
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
不好意思,现在几点了? | Bù hǎoyìsi, xiànzài jǐ diǎnle | Thật ngại quá, bây giờ là mấy giờ rồi? |
现在几点几分? | Xiànzài jǐ diǎn jǐ fēn | Bây giờ là mấy giờ, mấy phút? |
现在几点钟? | Xiànzài jǐ diǎnzhōng | Bây giờ mấy giờ? |
多久时间? 多长时间? | Duōjiǔ shíjiān | Mất bao lâu? |
多长时间? | Duō cháng shíjiān | Mất bao lâu? |
几个小时? | Jǐ gè xiǎoshí | Mấy tiếng? |
多少分钟? | Duōshǎo fēnzhōng | Bao nhiêu phút? |
什么时候…? | Shénme shíhòu… | Khi nào…? |
你什么时候起床? | Nǐ shénme shíhòu qǐchuáng | Bạn thức dậy lúc mấy giờ? |
你什么时候去学校? | Nǐ shénme shíhòu qù xuéxiào | Mấy giờ bạn đến trường học? |
几点了? | Jǐ diǎn le | Mấy giờ rồi? |
你几点下班? | Nǐ jǐ diǎn xià bān? | Bạn đi làm lúc mấy giờ? |
我们明天几点见? | Wǒmen míngtiān jǐ diǎn jiàn | Khi nào chúng ta gặp nhau vào ngày mai? |
我们几点出发? | Wǒmen jǐ diǎn chūfā | Chúng ta khởi hành lúc mấy giờ? |
Một số ví dụ liên quan đến cách nói giờ trong tiếng Trung
Hãy cùng Ngoại Ngữ Hà Nội ôn lại một số cách nói giờ trong tiếng Trung thông qua vài ví dụ nhỏ dưới đây nhé.
Thời gian | Tiếng Trung | Phiên âm |
8 giờ 05 phút sáng | 早上八点零五(分) | Zǎoshang bā diǎn líng wǔ (fēn) |
2 giờ 15 phút | 下午二点一刻 | Xiàwǔ èr diǎn yí kè |
4 giờ 45 phút | 下午四点三刻 | Xiàwǔ sì diǎn sān kè |
18 giờ 58 phút | 十八点五十八 | Shí bā diǎn wǔ shí bā |
Bây giờ là 5 giờ | 现在五点 | Xiànzài wǔ diǎn |
Bây giờ là 12 giờ trưa | 现在(是)中午十二点 | Xiànzài (shì) zhōngwǔ shí èr diǎn |
Bây giờ là 12 giờ đêm | 现在(是)晚上十二点 | Xiànzài (shì) wǎnshang shí èr diǎn |
Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ 30 phút sáng mai. | 我们明天早上七点半见 | Wǒmen míngtiān zǎoshang qī diǎn bàn jiàn |
Tôi đi học lúc 8 giờ rưỡi. | 我八点半去学校 | Wǒ bā diǎn bàn qù xuéxiào |
Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ 20 phút chiều. | 会议下午三点二十开始 | Huìyì xiàwǔ sān diǎn èr shí kāishǐ |
Để nói thời gian trong tiếng Trung một cách linh hoạt và nhanh chóng, thì bạn có thể luyện tập bằng cách nhìn vào đồng hồ và tự trả lời xem bây giờ là mấy giờ rồi. Đây là một trong những cách giúp nhiều người học nói tiếng Trung một cách trôi chảy hơn không chỉ về thời gian mà còn cả trong giao tiếp tiếng Trung.
Hy vọng rằng với bài viết này, sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình giao tiếp, biểu đạt khoảng thời gian bằng tiếng Trung.