Ngữ pháp

Lượng từ trong tiếng Trung là gì? Phân loại chi tiết!

Lượng từ trong tiếng Trung là gì? Phân loại chi tiết!

Khi học bất kì một ngoại ngữ nào, lượng từ luôn là điểm ngữ pháp vô cùng quan trọng. Trong bài viết này, hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội tìm hiều về lượng từ trong tiếng Trung nhé.

Lượng từ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ,  量词 /Liàngcí/,  là từ loại chỉ đơn vị đo lường, số lượng của người, sự vật hoặc động tác. 

Ví dụ: 

  • 我们班有二十学生。

Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuéshēng. 

Lớp chúng tôi có 20 học sinh.

  • 衣服又好看又便宜。

Zhè jiàn yīfú yòu hǎokàn yòu piányí. 

Bộ quần áo này vừa rẻ lại còn đẹp.

  • 天气这么热!现在被喝一奶茶就真的凉爽!

Tiānqì zhème rè! Xiànzài bèi hè yībēi nǎichá jiù zhēn de liángshuǎng!

Trời nóng như thế này, được uống một cốc trà sữa thì thật là tuyệt!

Lượng từ trong tiếng Trung là gì

Phân loại lượng từ trong tiếng Trung

Lượng từ trong tiếng Trung có thể chia thành hai loại danh lượng từ và động lượng từ. Cụ thể:

Danh lượng từ: biểu thị đơn vị tính toán của người hoặc vật.

Ví dụ:

  • 一只黑狗/ Yī zhī hēi Gǒu/: 3 chú mèo đen
  • 三只白兔 / Sān zhī bái tù /: 3 chú thỏ trắng
  • 一双红色高跟鞋  /Yīshuāng hóngsè gāogēnxié/: 1 đôi giày cao gót màu đỏ

Động lượng từ: là từ dùng để biểu thị số lượng động tác, hành vi.

Các động lượng từ trong tiếng Trung gồm có các lượng từ sau: 次, 趟, 回, 遍, 下 (儿), 顿, 番, 会 (儿)

Lượng từ Nghĩa Ví dụ
趟 / Tàng / chuyến 今天我想去图书馆, 你可以陪我去一趟吗? /Jīntiān wǒ xiǎng qù túshū guǎn, nǐ kěyǐ péi wǒ qù yī tàng ma?/Hôm nay tôi muốn đi thư viện, bạn có thể đi cùng tôi một chuyến không?
次 / Cì / lần, lượt 这次来越南,你想吃什么想去哪, 我带你去。 /Zhè cì lái yuènán, nǐ xiǎng chī shénme xiǎng qù nǎ, wǒ dài nǐ qù./Lần này đến Việt Nam, bạn muốn ăn gì, đi đâu, tôi sẽ dẫn bạn đi.
回 / Huí / hồi 这本小说有三十回。/Zhè běn xiǎoshuō yǒu sānshí huí./Cuốn tiểu thuyết này có 30 hồi.
遍 / Biàn / lần 老师您可以再写一遍吗? 我看不清楚啊。 /Lǎoshī nín kěyǐ zài xiě yībiàn ma? Wǒ kàn bù qīngchǔ a./Thầy có thể viết lại một lần nữa được không ạ, em không nhìn rõ.
一下 (儿) / Xiàr / lúc, lát  不好意思,我想问一下儿,最近有超市吗? /Bù hǎoyìsi, wǒ xiǎng wèn yīxià er, zuìjìn yǒu chāoshì ma?/Xin lỗi, tôi mốt hỏi một chút, gần đây có cái siêu thị nào không?
顿 / Dùn / trận (trận đòn, trận mắng), bữa (bữa cơm)  今天我跟男朋友大吵了一顿。/Jīntiān wǒ gēn nán péngyǒu dà chǎole yī dùn./Hôm nay tồi và bạn trai đã cãi nhau một trận.
番 / Fān / phiên 哭一番 / Kū yī fān / Khóc một hồi骂一番 / Mà yī fān / Mắng một trận说一番 / Shuō yī fān / Nói một hồi
一会 (儿) / hùir / lúc, lát 现在我有工作,我们一会儿再说吧。/Xiànzài wǒ yǒu gōngzuò, wǒmen yīhuǐ'er zàishuō ba./Bây giờ tôi có việc, lát nữa chúng nói chuyện tiếp nhé.

Cách dùng lượng từ trong tiếng Trung

Lượng từ trong tiếng Trung không được sử dụng độc lập. Lượng từ sẽ đi kèm với các từ loại khác để bổ trợ và tạo thành câu hoàn chỉnh.

Cách dùng lượng từ trong tiếng Trung

  • Lượng từ được sử dụng trong cấu trúc: 

Số từ + lượng từ + tính từ + danh từ

Ví dụ:

  • 妈妈送给她一个红色的裙子

Māmā sòng gěi tā yīgè hóngsè de qúnzi

Mẹ đã tặng cô ấy một chiếc váy màu đỏ.

  • 她刚才买一台黑色的电脑

Tā gāngcái mǎi yī tái hēisè de diànnǎo

Cô ấy vừa mua một chiếc máy tính màu đen.

  • 两只白色的小猫是我的姐姐。

Liǎng zhī báisè de xiǎo māo shì wǒ de jiějiě

Hai chú mèo con màu trắng là chị của tôi.

  • Lượng từ thường đứng sau số từ tạo thành đoản ngữ số lượng. Ví dụ:
  • 这部电影我看两遍了

Zhè bù diànyǐng wǒ kàn liǎng biànle

Cuốn sách này tôi đã xem ba lần rồi.

  • 近些年,她的生活有很多的变化。

Jìn xiē nián, tā de shēnghuó yǒu hěnduō de biànhuà

Những năm gần đây, cuộc sống của cô có nhiều thay đổi.

  • 几个月你就忘了?

cái jǐ gè yuè nǐ jiù wàngle?

Mới có mấy tháng mà cậu đã quên rồi?

Một số lượng từ thông dụng trong tiếng Trung

 “个” /Gè/ : đây là lượng từ trong tiếng Trung được sử dụng nhiều nhất. 个 có thể dùng cho hầu hết các danh từ.

Lượng từ 个

Lượng từ dùng với người trong tiếng Trung

  • 一个哥哥  (yī gè gēge) : 1 người anh trai
  • 一个人  (yī Gè rén) : 1 người
  • 两个小孩 (liǎng gè xiǎo hái) :  2 đứa trẻ
  • 三个姐姐  (sān gè jiějie) :  3 người chị gái

Lượng từ dùng với bộ phận cơ thể trong tiếng Trung

  • 一个鼻子  (Yīgè bízi) : 1 cái mũi
  • 一个耳朵  (Yīgè ěrduo) : 1 cái tai
  • 一个舌头  (Yīgè shétou) : 1 cái lưỡi

Lượng từ dùng cho thời gian trong tiếng Trung

  • 一个月  (Yīgè yuè) : 1 tháng
  • 两个月  (Liǎng gè yuè) : 2 tháng
  • 一个星期  (Yī gè xīngqi) :  1 tuần

Lượng từ dùng cho thực phẩm, đồ ăn trong tiếng Trung

  • 一个包子 (Yī gè bāozi) : 1 cái bánh bao
  • 一个面包 (Yī gè miànbāo) : 1 cái bánh mỳ
  • 一个馒头 (Yī gè mántou) :  1 cái màn thầu
  • 一个蛋糕 (Yī gè dàngāo) :  1 cái bánh gato
  • 一个饺子 (Yī gè jiǎozi) : 1 cái bánh chẻo

Lượng từ của trái cây trong tiếng Trung

  • 一个苹果  (Yī gè píngguǒ) :  1 quả táo
  • 一个柿子 (Yī gè shìzi) : 1 quả hồng
  • 一个梨  (Yī gè lí) : 1 quả lê
  • 一个橘子  (Yī gè júzi) : 1 quả quýt

Lượng từ của điện thoại trong tiếng Trung

  • 一个手机  (Yī gè shǒujī) : 1 cái điện thoại di động

Tuy nhiên, trong tiếng Trung mỗi đồ vật, hiện tượng sẽ đi kèm những lượng từ khác nhau. Việc nắm vững các lượng từ trong tiếng Trung sẽ giúp tiếng Trung của bạn hay hơn và giống với người bản xứ hơn.

Lượng từ của quần áo trong tiếng Trung 

  • 一件衣服 / Yí jiàn yīfu / 1 bộ quần áo
  • 一件毛衣 / Yí jiàn máoyī / 1 cái áo len

Lượng từ của bút trong tiếng Trung 

  • 一支笔 / Yī zhī bǐ / 1 cái bút
  • 一支枪 / yī zhī qiāng / 1 cây súng
  • 一支箭 / yī zhī jiàn / 1 cái mũi tên

Lượng từ của tiền trong tiếng Trung 

  • 一笔钱  /yī bǐ qián/ một khoản tiền

Lượng từ con vật trong tiếng Trung 

  • 一只猫 / Yī zhī māo / 1 con mèo
  • 一只鸡 / yī zhī jī / 1 con gà
  •  一只鸟 / yī zhī niǎo / 1 con chim
  •  一只羊 / yī zhī yáng / 1 con dê

Lượng từ của máy tính trong tiếng Trung

  • 一台电视机 / Yī tái diànshì jī / 1 chiếc ti vi
  • 一台电脑 / yī tái diànnǎo / 1 cái máy tính

Lượng từ của sách trong tiếng Trung

  •  一本书 / Yī běn shū / một quyển sách
  • 一本词典 / yī běn cídiǎn / 1 cuốn từ điển
  • 一本小说 / yī běn xiǎoshuō / 1 cuốn tiểu thuyết

Lượng từ của giày dép trong tiếng Trung

  • 一双鞋  / Yī shuāng xié/  một đôi giày
  • 一双凉鞋 /Yī shuāng liáng xié / một đôi dép

Lượng từ của cây trong tiếng Trung

  • 一棵树 / Yī kē shù / 1 cái cây
  • 一棵草 / yī kē cǎo / 1 cây cỏ
  • 一棵松 / yī kē sōng / 1 cây tùng

Bảng lượng từ trong tiếng Trung

Dưới đây là những lượng từ thông dụng nhất trong tiếng Trung mà Trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội đã tổng hợp để giúp các bạn thuận tiện hơn trong quá trình học tập:

STT LƯỢNG TỪ PHIÊN ÂM ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG
1 Dùng cho hầu hết các đối tượng
2 Lần, lượt
3 biàn Lần, lượt
4 tóu Gia súc nuôi trong nhà
5 Các đồ vật có tay cầm: ghế, ô, dao…
6 zhī Động vật, con vật
7 tiáo Các vật thể dài, uốn khúc: đường phố, sông suối,…
8 tàng Chuyến
9 běn Sách, vở,…
10 zhāng Các vật thể phẳng: giường, tờ giấy, bàn, bản đồ,…
11 bēi Ly, cốc, chén, đồ uống: sữa, trà, nước, cà phê,…
12 shuāng Các vật đi thành từng đôi:giày, dép, đũa,…
13 kuài Các vật đi thành từng miếng, khúc: mảnh đất, xà phòng,...
14 píng Bình, chai, lọ
15 dùn Trận (trận đòn, trận mắng), bữa (bữa cơm)
16 Bức trang, bức tranh, bức chân dung
17 miàn Tấm(gương), lá cờ, lần gặp gỡ
18 种  zhǒng Chủng loại
19 huí Hồi, lần
20 liàng Phương tiện lưu thông có bánh xe: xe đạp, xe hơi, xe buýt,…
21 shù Bó ( bó hoa, bó củi,…)
22 tào Căn nhà, căn hộ
23 Dùng cho những vật nhỏ: hạt, giọt
24 zhī Các vật thể dài, mỏng: bút viết, thuốc lá,…
25 jiàn Quần áo, câu chuyện, hành lý
26 Vật đi theo đôi: găng tay, mắt kính
27 Cây cối
28 duàn Đoạn đường, đoạn văn
29 jīn Cân, tương đương với 0.5 kg
30 kŏu Thành viên trong gia đình, hộ gia đình
31 wèi Chỉ người(trang trọng, lịch sự)
32 míng Chỉ người(nghề nghiệp)
33 shŏu Bài hát, bài thơ
34 bāo Túi, bao để đựng các đồ vật
35 tái Các loại máy móc: máy tính, tivi, radio,…
36 jiā Hộ gia đình, công ty, tòa nhà,…
37 piān Bài văn
38 lún Vòng thi đấu, thể thao
39 qún Đám đông, nhóm, đàn
40 Món tiền
41 Nhà, hộ gia đình
42 duǒ Bông hoa, đóa hoa
43 fēng Thư từ
44 Câu nói, cụm từ, lời nhận xét
45 jiān Phòng
46 piàn Cánh rừng, bãi đất, vùng biển, viên thuốc,…
47 chuàn Các vật thành từng chùm, cụm: nho,…
48 zuò Ngôi nhà, ngọn núi, cây cầu
49 fèn Giấy tờ( bản báo cáo,…)
50 Bộ phim

Như vậy, Trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội đã chia sẻ tới các bạn những kiến thức về lượng từ trong tiếng Trung. Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình chinh phục tiếng Trung của mình. Chúc các bạn thành công.

0 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận