Từ vựng

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 6

Học từ mới theo chủ đề, theo bài là phương pháp học thuộc nhanh và hiệu quả nhất. Trong bài viết dưới đây, trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội sẽ giới thiệu cho bạn học các từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 6 nhé!

Giới thiệu chủ đề, ngữ pháp bài 6 tiếng Hàn sơ cấp 1

Để đáp ứng nhu cầu học tiếng Hàn của người học, giáo trình tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 1 được biên soạn rõ ràng, logic. Đặc biệt, kiến thức giữa các phần được phân bổ đồng đều để tránh quá tải cho người học.

Trong bài 6, học viên sẽ học về chủ đề cuối tuần. Do đó từ vựng sẽ liên quan đến các hoạt động giải trí. Phần ngữ pháp của bài này giúp người học diễn tả quá khứ, đưa ra yêu cầu như “았/었”; “하고”; “(으)ㅂ 시다”.

Nhằm mở rộng vốn hiểu biết về “xứ sở kim chi”, học viên có thể tham khảo kiến thức văn hóa cuối bài về hoạt động cuối tuần của người Hàn Quốc.

tổng hợp từ vựng tiếng hàn sc1 b6

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 6

STT Từ vựng Nghĩa Ví dụ Dịch nghĩa
1 무슨 Cái gì 무슨 일이 있습니까? Có chuyện gì vậy?
2 어떤 Cái nào 어떤 선물을 좋습니까? Cậu thích món quà nào?
3 어느 Nào, nào đó 어느 나라입니까? Đây là nước nào?
4 등산하다 Leo núi 주말에 등산하고 싶습니다. Cuối tuần tôi muốn đi leo núi.
5 영화를 보다 Xem phim 스트레스를 받을 때 친구랑 영화를 보겠습니다. Khi stress tôi thường đi xem phim với bạn.
6 쇼핑하다 Mua sắm, shopping 우리 엄마는 쇼핑하기 위해 마트에 갑니다. Mẹ tôi ra siêu thị để mua sắm.
7 수영하다 Bơi 수영을 좋아하세요? Cậu thích bơi không?
8 쉬다 Nghỉ ngơi 외출하 대신 집에서 쉬세요. Thay vì ra ngoài thì hãy ở nhà nghỉ ngơi đi.
9 외식하다 Ăn ngoài 오늘 우리 부모님은 바빠서 모든 멤버들은 되식합니다. Hôm nay bố mẹ tôi bận nên tất cả mọi người đi ăn ngoài.
10 산책하다 Đi dạo 공원에서 남자 친구랑 자주 산책합니다. Tôi thường đi dạo cùng bạn trai ở công viên.
11 소풍가다 Đi cắm trại, picnic 다음 달에 친구랑 소풍할 겁니다. Tháng sau tôi sẽ đi cắm trại với bạn.
12 라면 Mì tôm 라면은 가장 좋아하는 음식입니다. Mì là món ăn tôi thích nhất.
13 액션 영화 Phim hành động 액션 영화를 좋아합니다. Tôi thích phim hành động.
14 Con chó 아이들은 개를 좋아합니다. Trẻ con thường thích chó.
15 야구 Bóng chày 대부분 한국 사람은 야구를 좋아합니다. Hầu hết người Hàn Quốc thích bóng chày.
16 고양이 Con mèo 고양이가 너무 귀엽다 Con mèo rất đáng yêu.
17 공포 영화 Phim kinh dị 마귀를 무서워서 공포 영화를 보지 않습니다. Tôi sợ ma quỷ nên không xem phim kinh dị.
18 Quả lê, thuyền, bụng 우리 할머니는 배를 좋아합니다. Bà tôi thích ăn lê.
19 과일 Hoa quả 과일을 먹는 것이 피에 좋습니다. Ăn hoa quả tốt cho da.
20 춤을 추다 Nhảy múa 우리 여동생은 집에서 자주 춤을 춥니다. Em tôi thường nhảy ở nhà.
21 김밥 Cơm cuộn 한국 음식 중에 김밥을 만들 수 있습니다. Trong các món ăn Hàn Quốc thì tôi có thể làm cơm cuộn.
22 불고기 Thịt bò xào 한국에 유학하면 꼭 불고기를 먹어야 합니다. Nếu đi du học Hàn Quốc nhất định phải ăn thịt bò xào.
23 비빔밥 Cơm trộn 비빔밥은 매운 음식이에요? Cơm trộn có phải là món ăn cay không?
24 드라마 Phim truyền hình 요즘 베트남 드라마가 더 잘합니다. Dạo này phim truyền hình ở Việt Nam hay hơn.
25 선물 Món quà 제 친구의 생일 날에 예쁜 선물을 보내겠습니다. Vào ngày sinh nhật của bạn tôi, tôi sẽ tặng món quà xinh xắn.
26 동물 Động vật 숲에 다른 동물이 있습니다. Trong rừng có nhiều động vật khác nhau.
27 테니스 Quần vợt 미국 여자들은 테니스를 잘 합니다. Con gái Mỹ chơi rất giỏi quần vợt
28 농구 Bóng rổ 남자는 오래 농구를 하면 키가 켜요. Con trai chơi bóng rổ lâu thì cao.
29 보내다 Trải qua 유학할 때 힘든 일을 보냅니다. Tôi trải qua nhiều chuyện khó khăn khi đi du học.
30 받다 Nhận 새로운 옷을 받았어요. Tôi đã nhận được quần áo mới.
31 날씨 Thời tiết 베트남은 날씨가 어때요? Thời tiết của Việt Nam như thế nào?
31 어떻다 Như thế nào 그 음식은 어때요? Món ăn này thế nào?
32 바쁘다 Bận 요즘 바빠서 요리하지 않습니다. Dạo này bận nên tôi không nấu ăn.
33 시간이 있다 Có thời gian 시간이 있으면 뭐해요? Nếu có thời gian cậu làm gì?
34 시간이 없다 Không có thời gian 시간이 없으니까 아르바이트를 하지 못 합니다. Vì không có thời gian nên tôi không thể đi làm thêm.
35 재미있다 Thú vị 이 정보는 재미있습니다. Thông tin này thú vị.
36 재미없다 Không thú vị 역사가 재미없습니다. Lịch sử không thú vị.
37 극장 Nhà hát 극장에 갈래요? Đi nhà hát không?
38 공원 Công viên 커플들은 공원에서 자주 음식을 먹고 함께 산책합니다. Các cặp đôi thường ăn đồ ăn và cùng nhau đi dạo ở công viên.
39 박물관 Viện bảo tàng 현재 구경하 개신 청소년은 박물관에서 사진을 찍고 틱톡을 합니다. Bây giờ thay vì ngắm cảnh thì người trẻ tới bảo tàng để chụp ảnh và quay tiktok.
40 빵집 Quán bánh mì 빵집은 어디예요? Tiệm bánh ở đâu nhỉ?
41 딸기 Quả dâu 딸기가 엄청 맛있어요. Quả dâu thực sự ngon.
41 사과 Quả táo 우리 엄마는 시장에서 사과를 자주 삽니다. Mẹ tôi thường mua táo ở chợ.
42 나쁘다 Xấu 이 치마는 좀 나쁩니다 Cái váy này hơi xấu.
43 덥다 Nóng 여름에 너무 더워요. Mùa hè rất nóng.
44 춥다 Lạnh 겨울에 아주 추워요. Mùa đông rất lạnh.
45 시원하다 Mát mẻ, trong xanh 날씨가 시원할 때 기분이 더 좋습니다 Thời tiết mát mẹ thì tâm trạng cũng tốt hơn.
46 Tốt 잘했어요. Làm tốt lắm.
47 Mưa 비가 오니까 교통은 막힙니다. Vì mưa nên đường tắc.
48 Tuyết 베트남에 눈이 없습니다. Ở Việt Nam không có tuyết.
49 그림 Bức tranh 그림을 좋아해서 박물관에 자주 가요. Vì thích tranh nên tôi thường tới bảo tàng.
50 기리다 Vẽ 화가는 그림 기리는 것이 아주 예쁩니다. Họa sĩ vẽ tranh rất đẹp.

>> Bài tiếp theo: Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 7

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận